Phần 9: Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam năm 2010

Từ BVTVwiki
Bước tới: chuyển hướng, tìm kiếm

Phần 9: Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam năm 2010[1]

Xem thêm phần 1, phần 2, phần 3, phần 4, phần 5, phần 6, phần 7, phần 8.

STT Mã HS Tên hoạt chất–nguyên liệu (common name) Tên thương phẩm (trade name) Đối tượng phòng trừ (pest/crop) Tổ chức đăng ký (applicant)
3. Thuốc trừ cỏ
1 3808.30 Acetochlor (min 93.3 %) Acvipas 50 EC Cỏ/ngô, mía Công ty DV NN & PTNT Vĩnh Phúc
Antaco 500 ND Cỏ/lạc, sắn, ngô, mía Công ty TNHH Việt Thắng
Antacogold 500 EC Cỏ/ngô Công ty TNHH TM–DV Ánh Dương
Cochet 200 WP Cỏ/lúa cấy Dalian Raiser Pesticide Co., Ltd.
Dibstar 50 EC Cỏ/đậu tương, ngô, bông vải Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA
Jia-anco 50 EC Cỏ/đậu tương Công ty CP Jia Non Biotech (VN)
Saicoba 800 EC Cỏ/ngô, sắn, lạc Công ty CP BVTV Sài Gòn
Starco 500 EC Cỏ/lạc Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
2 3808.30 Acetochlor 12 % + 2 % Bensulfuron methyl Beto 14 WP Cỏ/lúa Công ty CP BVTV Sài Gòn
3 3808.30 Acetochlor 145 g/kg + Bensulfuron methyl 25 g/kg Afadax 170 WP Cỏ/lúa gieo thẳng, lúa cấy Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
4 3808.30 Acetochlor 14.0 % + Bensulfuron methyl 0.8 % + Metsulfuron methyl 0.2 % Natos 15 WP Cỏ/lúa cấy Công ty CP Nicotex
5 3808.30 Acetochlor 200 g/kg + Bensulfuron methyl 45 g/kg + Metsulfuron methyl 5 g/kg Alphadax 250 WP Cỏ/lúa gieo thẳng Công ty CP Khoa học Công nghệ Châu Mỹ
6 3808.30 Acetochlor 14.6 % + Bensulfuron methyl 2.4 % Acenidax 17 WP Cỏ/lúa cấy Công ty CP Nicotex
Arorax 17 WP Cỏ/lúa cấy Công ty TNHH Việt Thắng
7 3808.30 Acetochlor 21 % + 4 % Bensulfuron methyl Aloha 25 WP Cỏ/lúa cấy, lúa gieo thẳng Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA
8 3808.30 Acetochlor 16 % + Bensulfuron methyl 1.6 % + Metsulfuron methyl 0.4 % Sarudo 18 WP Cỏ/lúa cấy Công ty TNHH Bạch Long
Sun–like 18 WP Cỏ/lúa gieo thẳng Công ty TNHH TM-DV Thanh Sơn Hóa Nông
9 3808.30 Acetochlor 470 g/l + Butachlor 30 g/l Rontatap 500 EC Cỏ/đậu tương Công ty CP Vật tư BVTV Hà Nội
10 3808.30 Acetochlor 415 g/l + Oxyfluorfen 15 g/l Catholis 43 EC Cỏ/lạc Công ty CP BVTV I TW
11 3808.30 Acetochlor 15 g/l + Pretilachlor 285 g/l + chất an toàn Fenclorim 100 g/l Nomefit 300 EC Cỏ/lúa gieo thẳng Công ty CP Nông dược Việt Nam
12 3808.30 Acetochlor 160 g/kg + Pyrazosulfuron ethyl 40 g/kg Blurius 200 WP Cỏ/lúa cấy Công ty CP Vật tư BVTV Hà Nội
13 3808.30 Alachlor (min 90 %) Bipiđoan 480 EC Cỏ/lạc Côngty TNHH TM Bình Phương
Lasso 48 EC Cỏ/đậu tương, lạc, ngô, bắp cải, khoai tây, mía, sắn Sinochem International (Oversea) Pte Ltd.
14 3808.30 Ametryn (min 96 %) Amesip 80 WP Cỏ/ mía, ngô Forward International Ltd
Ametrex 80 WP Cỏ/ mía, dứa Agan Chemical Manufacturers Ltd.
Amet annong 500 FW, 800 WP 500FW: cỏ/ mía, cà phê. 800 WP: cỏ/ mía Công ty TNHH An Nông
Ametsuper 80 WP Cỏ/ mía, ngô Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
Gesapax 500 FW Cỏ/ mía, dứa Syngenta Vietnam Ltd
15 3808.30 Ametryn 40 % + Atrazine 40 % Atramet Combi 80 WP Cỏ/ mía, dứa Agan Chemical Manufacturers Ltd.
Metrimex 80 WP Cỏ/mía, dứa Forward International Ltd
16 3808.30 Ametryn 40 % + MCPA–Sodium 8 % Solid 48 WP Cỏ/ mía Công ty CP Nicotex
17 3808.30 Anilofos (min 93 %) Ricozin 30 EC Cỏ/lúa Bayer Vietnam Ltd (BVL)
18 3808.30 Anilofos 22.89 % + Ethoxysulfuron 0.87 % Riceguard 22 SC Cỏ/lúa Bayer Vietnam Ltd (BVL)
19 3808.30 Atrazine (min 96 %) Atra 500 SC Cỏ/ mía, ngô Công ty CP Vật tư BVTV Hà Nội
Atra annong 500 FW, 800 WP 500FW: cỏ/ mía, ngô. 800 WP: cỏ/ngô Công ty TNHH An Nông
Atranex 80 WP Cỏ/ mía, dứa, ngô Agan Chemical Manufacturers Ltd.
A-zet 80 WP Cỏ/ngô Công ty TNHH SX-TM Tô Ba
Co-co 50 50 WP Cỏ/ mía, ngô Kuang Hwa Chemical Co., Ltd
Maizine 80 WP Cỏ/ngô, mía Forward International Ltd
Mizin 50 WP, 80 WP 50 WP: cỏ/dứa, ngô. 80 WP: cỏ/ mía, ngô Công ty CP BVTV Sài Gòn
Sanazine 500 SC Cỏ/mía, ngô Forward International Ltd
20 3808.30 Azimsulfuron (min 99 %) DuPont Katrocet 50 DF Cỏ/lúa gieo thẳng DuPont Vietnam Ltd.
21 3808.30 Bensulfuron methyl (min 96 %) Beron 10 WP Cỏ/lúa gieo thẳng Công ty CP BVTV Sài Gòn
Bensurus 10 WP Cỏ/lúa cấy Công ty CP Nông dược Việt Nam
DuPont Londax 10 WP Cỏ/lúa cấy DuPont Vietnam Ltd
Furore 10 WP, 10 WG Cỏ/lúa gieo thẳng Công ty TNHH-TM Nông Phát
Loadstar 10 WP, 60 WG, 60 WP 10 WP: cỏ/lúa gieo thẳng. 60 WG, 60 WP: cỏ/lúa cấy Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA
Mullai 100 WP, 100 WG Cỏ/lúa gieo thẳng Công ty TNHH TM Bình Phương
Rorax 10 WP Cỏ/lúa gieo thẳng Công ty TNHH Việt Thắng
Sharon 100 WP Cỏ/lúa gieo thẳng Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
Sulzai 10 WP Cỏ/lúa cấy, lúa gieo thẳng Công ty TNHH Vật tư BVTV Phương Mai
22 3808.30 Bensulfuron methyl 12 % + 18 % Bispyribac-sodium Honixon 30 WP Cỏ/lúa gieo thẳng Công ty CP Nicotex
23 3808.30 Bensulfuron methyl 0.16 g/kg + Butachlor 3.04 g/kg Apoger 3.2 GR Cỏ/lúa cấy Guangxi Letu BioTechnology Co., Ltd.
24 3808.30 Bensulfuron methyl 2 % + Mefenacet 66 % Danox 68 WP Cỏ/lúa gieo thẳng Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA
25 3808.30 Bensulfuron methyl 3 % + Mefenacet 50 % Acocet 53 WP Cỏ/lúa gieo thẳng Công ty TNHH-TM Thái Nông
26 3808.30 Bensulfuron methyl 9 % (4 %), (3 %) + Mefenacet 1 % (46 %), (50 %) Wenson 10 WP 10 WP: cỏ/lúa cấy. 50 WP:cỏ/lúa cấy, lúa gieo thẳng. 53 WP: cỏ/lúa gieo thẳng Công ty TNHH Trường Thịnh
27 3808.30 Bensulfuron methyl 8.25 % + Metsulfuron methyl 1.75 % DuPont Sindax 10 WP Cỏ/lúa DuPont Vietnam Ltd
28 3808.30 Bensulfuron methyl 4 % + Pretilachlor 36 % Queen soft 40 WP Cỏ/lúa gieo thẳng Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA
29 3808.30 Bensulfuron methyl 0.7 % + 9.3 % Pyrazosulfuron ethyl Cetrius 10 WP Cỏ/lúa gieo thẳng Công ty CP Vật tư BVTV Hà Nội
30 3808.30 Bensulfuron methyl 5 g/kg + 95 g/kg Pyrazosulfuron ethyl Sirafb 100 WP Cỏ/lúa gieo thẳng Công ty CP Khoa học Công nghệ Châu Mỹ
31 3808.30 Bensulfuron methyl 3.5 % + Propisochlor (min 95 %) 15 % Fenrim 18.5 WP Cỏ/lúa cấy Công ty CP BVTV I TW
Fitri 18.5 WP Cỏ/lúa cấy Công ty TNHH Sản phẩm Công nghệ cao
32 3808.30 Bensulfuron methyl 3 % + Quinclorac 33 % Cow 36 WP Cỏ/lúa gieo thẳng Công ty TNHH TM-DV Thanh Sơn Hóa Nông
Sifata 36 WP Cỏ/lúa gieo thẳng Guizhou CVC INC. (Tổng Công ty Thương mại Zhongyue Quý Châu Trung Quốc)
Tempest 36 WP Cỏ/lúa gieo thẳng Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA
Tề Thiên 36 WP Cỏ/lúa gieo thẳng Evergreat Farm Chemicals Company
33 3808.30 Bensulfuron methyl 4 % + Quinclorac 28 % Quinix 32 WP Cỏ/lúa Công ty CP Nicotex
34 3808.30 Bensulfuron methyl 6 % + Quinclorac 26 % DuPont Supermix 32 WP Cỏ/lúa gieo thẳng DuPont Vietnam Ltd
35 3808.30 Bensulfuron methyl 6 % + Quinclorac 34 % Ankill A 40 WP, 40 SC Cỏ/lúa gieo thẳng Công ty CP BVTV An Giang
36 3808.30 Bensulfuron methyl 50 g/kg + Quinclorac 350 g/kg Jatpm 400 WP Cỏ/lúa gieo thẳng Công ty TNHH Vật tư BVTV Phương Mai
37 3808.30 Bensulfuron methyl 95 g/kg (7 g/kg) + Quinclorac 5 g/kg (243 g/kg) Rocet 100 WP, 250 SC 100 WP: cỏ/lúa cấy. 250 SC: cỏ/lúa gieo thẳng Công ty CP Vật tư BVTV Hà Nội
38 3808.30 Bentazone 10 % + Quinclorac 20 % Zoset 30 SC Cỏ/lúa gieo thẳng Công ty CP BVTV I TW
39 3808.30 Bispyribac-Sodium (min 93 %) Camini 10 SC Cỏ/lúa gieo thẳng Công ty CP TST Cần Thơ
Danphos 10 SC Cỏ/lúa gieo thẳng Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA
Herstop 10 SC Cỏ/lúa gieo thẳng Công ty CP Đồng Xanh
Domino 20 WP Cỏ/lúa gieo thẳng Công ty CP BVTV Sài Gòn
Faxai 10 SC Cỏ/lúa gieo thẳng Công ty TNHH Bạch Long
Horse 10 SC Cỏ/lúa gieo thẳng Công ty TNHH ADC
Jianee 10 SC Cỏ/lúa gieo thẳng Công ty CP Jia Non Biotech (VN)
Lanina 100 SC Cỏ/lúa gieo thẳng Công ty CP Hóa Nông Lúa Vàng
Maxima 10 SC Cỏ/lúa gieo thẳng Công ty TNHH-TM ACP
Newmilce 100 SC Cỏ/lúa gieo thẳng Công ty TNHH An Nông
Nixon 20 WP Cỏ/lúa gieo thẳng Công ty CP Nicotex
Nofami 10 SC Cỏ/lúa gieo thẳng Công ty TNHH-TM Nông Phát
Nomeler 100 SC Cỏ/lúa gieo thẳng Công ty CP Vật tư BVTV Hà Nội
Nominee 10 SC, 100OF 10 SC: cỏ/lúa cấy, lúa gieo thẳng. 100OF: cỏ/lúa gieo thẳng Kumiai Chem. Ind. Co., Ltd
Nonee-cali 10 WP, 100 SC Cỏ/lúa gieo thẳng Cali-Parimex Inc
Nonider 10 SC, 30 WP, 130 WP 10 SC, 130 WP: cỏ/lúa gieo thẳng. 30 WP: cỏ/lúa cấy Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
Sipyri 10 SC Cỏ/lúa gieo thẳng Công ty TNHH BVTV An Hưng Phát
Somini 10 SC Cỏ/lúa gieo thẳng Công ty TNHH TM-DV Thanh Sơn Hóa Nông
Sunbishi 10 SC Cỏ/lúa gieo thẳng Sundat (S) Pte Ltd
Superminee 10 SC Cỏ/lúa gieo thẳng Công ty TNHH TM Tân Thành
40 3808.30 Bispyribac-sodium 100 g/l + Fenoxaprop-P-ethyl 50 g/l Morclean 150 SC Cỏ/lúa gieo thẳng Công ty CP Hóa Nông Lúa Vàng
41 3808.30 Bispyribac-sodium 50 g/l + 100 g/l Pyrazosulfuron ethyl Nomesuper 150 SC Cỏ/lúa gieo thẳng Cali–Parimex Inc.
42 3808.30 Bispyribac-sodium 130 g/kg + 70 g/kg Pyrazosulfuron ethyl Nomirius super 200 WP Cỏ/lúa gieo thẳng Công ty CP Hóa nông Mỹ Việt Đức
43 3808.30 Bispyribac-sodium 70 g/l + Quinclorac 180 g/l Supecet 250 SC Cỏ/lúa gieo thẳng Công ty CP Khoa học Công nghệ Châu Mỹ
44 3808.30 Bispyribac-sodium 70 g/kg + Quinclorac 430 g/kg Supernee 500 WP Cỏ/lúa gieo thẳng Cali–Parimex Inc.
45 3808.30 Bispyribac-sodium 15 g/l + Thiobencarb 900 g/l Bisben 915 OD Cỏ/lúa gieo thẳng Kumiai Chem. Ind. Co., Ltd
46 3808.30 Bispyribac-sodium 20 g/l + Thiobencarb 600 g/l Bêlêr 620 OD Cỏ/lúa gieo thẳng Công ty CP Hóa Nông Lúa Vàng
47 3808.30 Bromacil DuPont Hyvar-X 80 WP Cỏ/cây có múi, dứa, vùng đất hoang DuPont Vietnam Ltd
48 3808.30 Butachlor + Chất an toàn Fenclorim 0.2 % B.L.Tachlor 27 WP Cỏ/lúa gieo thẳng Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
49 3808.30 Butachlor (min 93 %) B.L.Tachlor 27 WP, 60 EC 27 WP: cỏ/lạc, lúa cấy. 60 EC: cỏ/lúa cấy, lúa gieo thẳng Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
Butan 60 EC Cỏ/lúa cấy, lúa gieo thẳng Công ty CP BVTV An Giang
Butanix 60 EC Cỏ/lúa cấy, lúa gieo thẳng; cỏ/lạc Công ty CP Nicotex
Butavi 60 EC Cỏ/lúa gieo thẳng, lúa cấy, mạ Công ty DV NN & PTNT Vĩnh Phúc
Butoxim 5 G, 60 EC Cỏ/lúa, cỏ/lúa gieo thẳng Công ty CP BVTV Sài Gòn
Cantachlor 5 G, 60 EC Cỏ/lúa Công ty CP TST Cần Thơ
Dibuta 60 EC Cỏ/lúa Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA
Echo 60 EC Cỏ/lúa Sinochem International (Oversea) Pte Ltd.
Forwabuta 5 G, 32 EC, 60 EC Cỏ/lúa Forward International Ltd
Heco 600 EC Cỏ/lúa, lạc, mía, đậu tương Công ty CP BVTV I TW
Kocin 60 EC Cỏ/lúa gieo thẳng, lạc Bailing International Co., Ltd
Lambast 5 G, 60 EC Cỏ/lúa Sinochem International (Oversea) Pte Ltd.
Machete 5 G, 60 EC Cỏ/lúa Sinochem International (Oversea) Pte Ltd.
Meco 60 EC Cỏ/lúa gieo thẳng, lúa cấy Công ty CP BVTV An Giang
Michelle 5 G, 32 ND, 62 ND Cỏ/lúa Sinon Corporation, Taiwan
Niran-X 60 EW Cỏ/lúa gieo thẳng, lúa cấy Sinochem International (Oversea) Pte Ltd.
Saco 600 EC Cỏ/lúa gieo thẳng Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
Super–Bu 5 H Cỏ/lúa cấy Công ty TNHH TM-DV Thanh Sơn Hóa Nông
Taco 600 EC Cỏ/lúa Công ty TNHH Việt Thắng
Tico 60 EC Cỏ/lúa Công ty CP Vật tư NN Tiền Giang
Vibuta 5 H, 32 ND, 62 ND Cỏ/lúa cấy, lúa gieo thẳng Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
50 3808.30 Butachlor 28.5 % + Bensulfuron methyl 1.5 % + Fenclorim 10 % Bé bụ 30 WP Cỏ/lúa gieo thẳng Công ty CP BVTV Sài Gòn
51 3808.30 Butachlor 60 % + Chất an toàn Fenclorim 10 % Trabuta 60 EC Cỏ/lúa gieo thẳng Công ty TNHH-TM Thôn Trang
52 3808.30 Butachlor 600 g/l + chất an toàn Fenclorim 100 g/l Sabuta 600 EC Cỏ/lúa gieo thẳng Công ty CP SX-TM-DV Ngọc Tùng
53 3808.30 Butachlor 30 g/l + Pretilachlor 300 g/l + chất an toàn Fenclorim 100 g/l Newfit 330 EC Cỏ/lúa gieo thẳng Công ty CP Hóa Nông Mỹ Việt Đức
54 3808.30 Butachlor 50 g/l + Pretilachlor 300 g/l + chất an toàn Fenclorim 100 g/l Newrofit 350 EC Cỏ/lúa gieo thẳng Công ty CP Vật tư BVTV Hà Nội
55 3808.30 Butachlor 27.5 % + Propanil 27.5 % Butanil 55 EC Cỏ/lúa Sinochem International (Oversea) Pte Ltd.
Cantanil 550 EC Cỏ/lúa Công ty TNHH TM–DV Thanh Sơn Hoà Nông
Danator 55 EC Cỏ/lúa gieo thẳng Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA
Pataxim 55 EC Cỏ/lúa cấy, lúa gieo thẳng Công ty CP BVTV Sài Gòn
Platin 55 EC Cỏ/lúa cấy, lúa gieo thẳng Công ty CP Thuốc sát trùng Cần Thơ
56 3808.30 Butachlor 40 % + Propanil 20 % Vitanil 60 ND Cỏ/lúa Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
57 3808.30 Chlorimuron ethyl 10 % + Metsulfuron methyl 10 % DuPont Almix 20 WP Cỏ/lúa DuPont Vietnam Ltd
58 3808.30 Cinosulfuron (min 92 %) Cinorice 25 WP Cỏ/lúa gieo thẳng Công ty TNHH-TM Đồng Xanh
59 3808.30 Clethodim (min 91.2 %) Select 12 EC, 240 EC 12 EC: cỏ/lạc, đậu tương. 240 EC: cỏ/lạc, đậu tương, sắn, vừng Arysta LifeScience Vietnam Co., Ltd
Xeletsupe 24 EC Cỏ/lạc Công ty TNHH-TM ACP
Wisdom 12 EC Cỏ/dưa hấu Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA
60 3808.30 Clomazone (min 88 %) Command 36 ME Cỏ/lúa FMC Chemical Interational AG
Akina 48 EC Cỏ/lúa gieo thẳng Asiagro Pacific Ltd
61 3808.30 Cyclosulfamuron (min 98 %) Invest 10 WP Cỏ/lúa BASF Vietnam Co., Ltd.
62 3808.30 Cyhalofop-butyl (min 97 %) Bangbang 10 EC Cỏ/lúa gieo thẳng Công ty TNHH Nam Bộ
Clincher 10 EC, 200 EC Cỏ/lúa gieo thẳng Dow AgroSciences B.V
Farra 100 EW Cỏ/lúa gieo thẳng Zhejiang Fuda Chemical Co., Ltd.
Figo 100 EC Cỏ/lúa gieo thẳng Công ty CP Nông nghiệp HP
Koler 10 EC Cỏ/lúa gieo thẳng Công ty TNHH ADC
Linchor 100 EC Cỏ/lúa gieo thẳng Công ty TNHH Hóa Nông Á Châu
Linhtrơ 100 EC Cỏ/lúa gieo thẳng Công ty TNHH An Nông
Slincesusamy 200 EC Cỏ/lúa gieo thẳng Công ty TNHH-TM Thôn Trang
Topco 200 EC Cỏ/lúa gieo thẳng Công ty TNHH–TM Tân Thành
63 3808.30 Cyhalofop-butyl 50 g/l + Ethoxysulfuron 20 g/l Supershot 70 OD Cỏ/lúa gieo thẳng Công ty CP Hóa Nông Lúa Vàng
64 3808.30 Cyhalofop-butyl 100 g/l + Ethoxysulfuron 15 g/l Linchor's 115 EC Cỏ/lúa gieo thẳng Công ty TNHH Hoá Nông Á Châu
65 3808.30 Cyhalofop-butyl 100 g/l (300 g/l) + Ethoxysulfuron 15 g/l (30 g/l) Coach 115 EC, 330 EC Cỏ/lúa gieo thẳng Công ty TNHH ADC
66 3808.30 Cyhalofop-butyl 300 g/l + Ethoxysulfuron 30 g/l Push 330 EC Cỏ/lúa gieo thẳng Công ty TNHH–TM Tân Thành
67 3808.30 Cyhalofop-butyl 100 g/l + Ethoxysulfuron 10 g/l + Pyrazosulfuron ethyl 50 g/l + Quinclorac 190 g/l Sieuco 350 SC Cỏ/lúa gieo thẳng Công ty TNHH An Nông
68 3808.30 Cyhalofop-butyl 100 g/l (50 g/l) + Ethoxysulfuron 5 g/l (5 g/l) + Quinclorac 50 g/l (120 g/l) Topone 155 SE, 175 SE Cỏ/lúa gieo thẳng Công ty TNHH TM SX Khánh Phong
69 3808.30 Cyhalofop-butyl 50 g/l + Penoxsulam 10 g/l Linchor top 60 OD Cỏ/lúa gieo thẳng Công ty TNHH Hóa nông Á Châu
Mundo–Super 60OD Cỏ/lúa gieo thẳng Công ty CP BVTV Điền Thạnh
Stopusamy 60 EC Cỏ/lúa gieo thẳng Công ty TNHH TM Thôn Trang
Topshot 60 OD Cỏ/lúa gieo thẳng Dow AgroSciences B.V
70 3808.30 Cyhalofop-butyl 120 g/kg + 50 g/kg Pyrazosulfuron ethyl Econogold 170 WP Cỏ/lúa gieo thẳng Công ty TNHH TM-DV Thanh Sơn Hóa Nông
71 3808.30 Cyhalofop-butyl 50 g/l + Pyrazosulfuron ethyl 10 g/l Tossup 60 SC Cỏ/lúa sạ Công ty TNHH An Nông
72 3808.30 Cyhalofop-butyl 20 % + Pyrazosulfuron ethyl 5 % + Quinclorac 30 % Map fanta 550 WP Cỏ/lúa gieo thẳng Map Pacific PTE Ltd
73 3808.30 2.4. D (min 96 %) AD 500 DD, 600 DD Cỏ/lúa gieo thẳng Công ty TNHH-TM Thái Nông
A.K 480 DD, 720 DD 720 DD: cỏ/lúa, ngô. 480 DD: cỏ/lúa gieo thẳng Công ty TNHH-TM Thái Phong
Amine 720 DD Cỏ/lúa, ngô Zagro Group, Zagro Singapore Pvt Ltd.
Anco 600 DD Cỏ/lúa cấy, lúa gieo thẳng Công ty CP BVTV An Giang
B.T.C 2.4D 80 WP Cỏ/lúa cấy, lúa gieo thẳng Công ty CP Vật tư BVTV Hà Nội
Baton 960 W SP Cỏ/lúa, cao su Nufarm Singapore PTE Ltd
Cantosin 600 DD, 720 DD Cỏ/lúa Công ty CP TST Cần Thơ
CO 2.4 D 80 WP, 500 DD, 600 DD, 720 DD 500 DD: cỏ/lúa. 600 DD, 80 WP: cỏ/lúa, ngô. 720 DD: cỏ/lúa, cây ăn quả Công ty CP Vật tư NN Tiền Giang
Co Broad 80 WP Cỏ/mía, vùng đất chưa trồng trọt Kuang Hwa Chemical Co., Ltd
Damin 80 WP, 500 DD, 700 SL 80 WP, 500 DD: cỏ/lúa gieo thẳng. 700 SL: cỏ/lúa Công ty TNHH An Nông
Desormone 60 EC, 70 EC Cỏ/lúa Nufarm Ltd
DMA–6 72 AC, 683 AC Cỏ/lúa cấy Dow AgroSciences B.V
Hai bon-D 80 WP, 480 DD 80 WP: cỏ/lúa, ngô. 480 DD: cỏ/lúa, cây ăn quả Công ty TNHH TM-DV Thanh Sơn Hóa Nông
O.K 683 DD, 720 DD 683 DD: cỏ/lúa, cây ăn quả. 720 DD: cỏ/ngô, mía Công ty CP Nông dược HAI
Pro-amine 48 SL, 60 AS 48 SL: cỏ/lúa. 60 AS: cỏ/lúa, cao su Imaspro Resources Sdn Bhd
Quick 720 EC Cỏ/lúa, mía Nufarm (Asia) Pte Ltd
Rada 600 DD, 80 WP, 720 EC Cỏ/lúa, ngô Công ty CP BVTV I TW
Sanaphen 600 SL, 720 SL Cỏ/lúa, mía Forward International Ltd
Vi 2.4D 80 BTN, 600 DD, 720 DD 80 BTN: cỏ/lúa. 600 DD, 720 DD: cỏ/lúa, ngô Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
Zaap 720 SL Cỏ/lúa United Phosphorus Ltd
Zico 45 WP, 48 SL, 80 WP, 96 WP, 520 SL, 720 DD, 850 DD 48 SL, 720 DD, 850 DD: cỏ/lúa, ngô. 80 WP, 96 WP: cỏ/lúa, mía. 520 SL, 45 WP: cỏ/lúa Công ty CP BVTV Sài Gòn
74 3808.30 Dalapon Dipoxim 80 BHN Cỏ/mía, xoài, vùng đất chưa canh tác Công ty CP BVTV Sài Gòn
Vilapon 80 BTN Cỏ/mía, cây có múi Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
75 3808.30 Dicamba (min 97 %) 3 % + Glyphosate 17 % Eputin 20 SL Cỏ/cà phê, cao su, chè Công ty CP ENASA Việt Nam
76 3808.30 Diflufenican 16.7 g/l + Propanil 333.3 g/l Rafale 350 EC Cỏ/lúa Bayer Vietnam Ltd (BVL)
77 3808.30 Diuron (min 97 %) Ansaron 43 F, 80 WP 43F: cỏ/mía; rong rêu/lúa cấy. 80 WP: cỏ/mía, cà phê, sắn Công ty CP BVTV Sài Gòn
BM Diuron 80 WP Cỏ/mía, vùng đất chưa trồng trọt Behn Meyer Agcare LLP
D-ron 80 WP Cỏ/mía, vùng đất không. trồng trọt Imaspro Resources Sdn Bhd
DuPont Karmex 80 WP Cỏ/mía, chè DuPont Vietnam Ltd
Go 80 WP Cỏ/mía Nufarm Asia Sdn Bhd, Malaysia
Misaron 80 WP Cỏ/mía, dứa Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
Sanuron 800 WP, 800 SC 800 WP: cỏ/mía, cà phê. 800 SC: cỏ/bông vải, chè Forward International Ltd
Suron 80 WP Cỏ/mía, bông vải Công ty CP Nông dược HAI
Vidiu 80 BTN Cỏ/mía, chè Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
78 3808.30 Ethoxysulfuron (min 94 %) Map salvo 200 WP Cỏ/lúa gieo thẳng Map Pacific PTE Ltd
Run life 15 WDG Cỏ/lúa gieo thẳng Công ty TNHH An Nông
Sun–raise nongphat 15 WDG Cỏ/lúa gieo thẳng Công ty TNHH–TM Nông Phát
Sunrice 15 WDG Cỏ/lúa Bayer Vietnam Ltd (BVL)
79 3808.30 Ethoxysulfuron 20 g/l + Fenoxaprop-P-ethyl 69 g/l Turbo 89 OD Cỏ/lúa gieo thẳng Bayer Vietnam Ltd (BVL)
80 3808.30 Ethoxysulfuron 12.5 % + Iodosulfuron-methyl-sodium (min 91 %) 1.25 % Sunrice super 13.75 WG Cỏ/lúa gieo thẳng Bayer Vietnam Ltd. (BVL)
81 3808.30 Ethoxysulfuron 35 g/l + MCPA 100 g/l + Pyrazosulfuron ethyl 15 g/l Kiss 150 EC Cỏ/lúa gieo thẳng Công ty TNHH ADC
82 3808.30 Ethoxysulfuron 23 g/kg + Quinclorac 230 g/kg Map Top-up 253 WP Cỏ/lúa gieo thẳng Map Pacific PTE Ltd
83 3808.30 Fenoxaprop-P-ethyl (min 88 %) anRUMA 6.9 EC Cỏ/lúa gieo thẳng Công ty TNHH An Nông
Cawip 7.5 SC Cỏ/lúa gieo thẳng Công ty CP TST Cần Thơ
Challenger 6.9 EC Cỏ/lúa gieo thẳng Sundat (S) PTe Ltd
Fenothyl 7.5 EW Cỏ/lúa gieo thẳng Công ty CP Nông dược HAI
Golvips 7.5 EW Cỏ/lúa gieo thẳng Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
Puma 6.9 EC Cỏ/lúa gieo thẳng Bayer Vietnam Ltd (BVL)
Quip-s 7.5 EW Cỏ/lúa gieo thẳng Công ty TNHH Thạnh Hưng
Web Super 7.5 SC Cỏ/lúa gieo thẳng Công ty TNHH TM-DV Thanh Sơn Hóa Nông
Wipnix 7.5 EW Cỏ/lúa gieo thẳng Công ty CP Nicotex
Whip'S 6.9 EC, 7.5 EW 6.9 EC: cỏ/lúa. 7.5 EW: cỏ/lúa, lạc Bayer Vietnam Ltd (BVL)
84 3808.30 Fenoxaprop-P-ethyl 4.25 % + MCPA 19.81 % + 2.4D 6.61 % Tiller S EC Cỏ/lúa Bayer Vietnam Ltd (BVL)
85 3808.30 Fenoxaprop-P-ethyl 75 g/l + Pyrazosulfuron ethyl 50 g/l + Quinclorac 250 g/l + chất an toàn Fenclorim 50 g/l Runtop 375 SC Cỏ/lúa gieo thẳng Công ty TNHH An Nông
86 3808.30 Fenoxaprop-P-ethyl 130 g/kg + Pyrazosulfuron ethyl 70 g/kg + Quinclorac 500 g/kg Topgun 700 WDG, 700 WP Cỏ/lúa gieo thẳng Map Pacific PTE Ltd.
87 3808.30 Fenoxaprop-P-ethyl 1 % + Pyribenzoxim 5 % Pyan-Plus 6 EC Cỏ/lúa gieo thẳng Công ty CP BVTV Sài Gòn
88 3808.30 Fentrazamide (min 98 %) 6.75 % + Propanil 37.5 % Lecspro 44.25 WP Cỏ/lúa Bayer Vietnam Ltd (BVL)
89 3808.30 Fluazifop-P-butyl Onecide 15 EC Cỏ/lạc, đậu tương, sắn, bông vải, dưa hấu Ishihara Sangyo Kaisha Ltd
Sai-one 15 EC Cỏ/lạc Công ty CP BVTV Sài Gòn
90 3808.30 Flucetosulfuron (min 98 %) Luxo 10 WG Cỏ/lúa gieo thẳng, lúa cấy LG Life Sciences Ltd.
91 3808.30 Fluometuron (min 94 %) Cottonex 50 SC Cỏ/bông vải Agan Chemical Manufacturers Ltd
92 3808.30 Flufenacet (min 95 %) Tiara 60 WP Cỏ/lúa cấy Bayer Vietnam Ltd (BVL)
93 3808.30 Glufosinate ammonium (min 95 %) Basta 6 SL, 15 SL 6 SL: cỏ/cây có múi, nhãn. 15 SL: cỏ/dứa, cây có múi, chè, nho, bắp cải, xoài, ca cao Bayer Vietnam Ltd (BVL)
Fasfix 150 SL Cỏ/cà phê Công ty CP BVTV Sài Gòn
Proof 15 SL Cỏ/chuối Công ty TNHH Alfa (SaiGon)
94 3808.30 Glyphosate ammonium Biogly 88.8 SP Cỏ/cà phê, cao su; trừ cây trinh nữ thân gỗ Công ty TNHH Nông Sinh
95 3808.30 Glyphosate (min 95 %) Acdinosat 480 SL Cỏ/vải Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
Agcare Biotech glyphosate 600 AS Cỏ/cao su Nufarm Asia Sdn Bhd
Agfarme S 480 SL Cỏ/đất không trồng trọt Công ty TNHH BVTV An Hưng Phát
Agri-Up 380 SL, 480 SL Cỏ/đất không trồng trọt Công ty TNHH-TM Thái Nông
Amiphosate 480 SL Cỏ/cao su Bioworld Biosciences Manufacturing Industries
Anraidup 480 AS Cỏ/cà phê Công ty TNHH-TM Hoàng Ân
Aphosate 41 SL Cỏ/cao su Asiagro Pacific Ltd
Banzote 76 WDG, 480 SL Cỏ trên đất không trồng trọt Công ty CP Nông nghiệp HP
B-Glyphosate 41 SL Cỏ/cà phê, cao su Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
Bizet 41 SL Cỏ/đất không trồng trọt Sinon Corporation, Taiwan
BM-Glyphosate 41 AS Cỏ/cà phê, vùng đất chưa trồng trọt, đất hoang Behn Meyer Agcare LLP
Bravo 480 SL Cỏ/vải thiều, cao su, cà phê Công ty CP BVTV I TW
Burndown 160 AS Cỏ/cao su, cọ dầu Nufarm Asia Sdn Bhd, Malaysia
Cantosate 480 SC Cỏ/đất không trồng trọt Công ty CP Vật tư KTNN Cần Thơ
Carphosate 16 DD, 41 DD, 480 SL 16 DD: cỏ/sầu riêng, cà phê, vùng đất không trồng trọt. 41 DD: cỏ/chôm chôm, cao su, vùng đất không trồng trọt. 480 SL: cỏ/cao su, cà phê Công ty TNHH TM–DV Thanh Sơn Hóa Nông
Clowdup 480 SC Cỏ/cà phê Cali-Parimex Inc
Clean-Up 480 AS Cỏ/điều, cao su Bhurnam Consult, Singapore
Clear Off 480 DD Cỏ/đất chưa trồng trọt Công ty TNHH-TM Nông Phát
Clymo-sate 480 SL Cỏ/đất không trồng trọt Công ty CP Hóa Nông Lúa Vàng
Confore 480 AS Cỏ/cao su Công ty TNHH ADC
Cosmic 41 SL Cỏ/chè, cây có múi Arysta LifeScience S.A.S
Daiwansa 480 SL Cỏ/cà phê Taiwan Advance Science Co., Ltd.
Dibphosate 480 DD Cỏ/cây có múi, vùng đất không trồng trọt Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA
Dophosate 480 SL Cỏ/đất không trồng trọt Công ty TNHH Thạnh Hưng
Dosate 75.7 WDG, 480 SC 75.7 WDG: cỏ/vải. 480 SC: cỏ/cao su Công ty TNHH-TM Đồng Xanh
Dream 360 SC, 480 SC 360 SC: cỏ/cây có múi, cao su. 480 SC: cỏ/cây có múi, cà phê Công ty CP Nông dược HAI
Echosate 16 DD, 480 SC 16 DD: cỏ/cây có múi, cà phê, vùng đất chưa trồng trọt. 480 SC: cỏ tranh, cỏ hỗn hợp/cam, cà phê, đất không trồng trọt Công ty CP TST Cần Thơ
Ecomax 41 SL Cỏ/cây cọ dầu, cao su, chè, cà phê Crop protection (M) Sdn Bhd
Encofosat 48 SL Cỏ/cà phê, cao su Công ty TNHH Alfa (Saigon)
Farm 480 AS Cỏ/cao su Map Pacific PTE Ltd
Gly-Up 480 SL Cỏ/cao su, chè, cà phê, cây có múi, xoài, vùng đất chưa gieo cấy lúa Bailing International Co., Ltd
Glycel 41 SL Cỏ/cao su, điều, chè, cà phê, vùng đất chưa gieo cấy lúa Excel Crop Care Limited
Glyphadex 360 AS Cỏ/cây có múi, vùng đất chưa gieo lúa Công ty TNHH Baconco
Glyphosan 480 DD Cỏ/cây ăn quả, cà phê Công ty CP BVTV An Giang
Gly-zet 480 SL Cỏ/đất chưa trồng trọt Công ty TNHH SX-TM Tô Ba
Go Up 480 SC Cỏ/cao su, cây có múi Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
Goodsat 480 SL Cỏ/đất không trồng trọt Công ty TNHH MTV Gold Ocean
Grassad 480 SL Cỏ/đất không trồng trọt Công ty CP Bình Điền MeKong
Grosate 480 SC Cỏ/đất không trồng trọt Công ty CP Nông dược Nhật Việt
Hosate 480 SL Cỏ/đất không trồng trọt Công ty CP Hốc Môn
Helosate 48 SL Cỏ/cây có múi, cao su Helm AG
Herb-Neat 41 SL Cỏ/cây có múi, chè Forward International Ltd
Higlyphosan 480 SL Cỏ/vải Công ty TNHH Sản phẩm Công nghệ cao
Jiaphosat 41 SL Cỏ/cà phê Công ty CP Jia Non Biotech (VN)
Kanup 480 SL Cỏ/đất không trồng trọt Công ty TNHH Việt Thắng
Ken-Up 160 SC, 480 SC 160 SC: cỏ/cà phê, đất hoang. 480 SC: cỏ/cây có múi, cao su Kenso Corp., Sdn Bhd
Kuang-Hwa la 41 SL Cỏ/cao su, nhãn Công ty TNHH TM Tân Thành
Lyphoxim 16 SL, 41 SL, 396 SL 16 SL: cỏ/nhãn, vùng đất không trồng trọt. 41 SL: cỏ/cao su, chè, vùng đất chưa canh tác. 396 SL: cỏ/bờ ruộng lúa Công ty CP BVTV Sài Gòn
Lyrin 410 DD, 480 DD, 530 DD 480 DD: cỏ/cây có múi. 410 DD: cỏ/cao su. 530 DD: cỏ/đất không trồng trọt Công ty CP SX-TM-DV Ngọc Tùng
MAMBA 41 SL Cỏ/cao su, cây có múi, vùng đất hoang Dow AgroSciences B.V
Mastraglyphosat 16 AS, 41 AS 16 AS: cỏ/cao su, cây có múi. 41 AS: cỏ/cà phê, cao su Mastra Industries Sdn Bhd M.
Mobai 48 SL Cỏ/cà phê, cao su Công ty TNHH TM SX Khánh Phong
Newsate 480 SL Cỏ/đồn điền cao su, vườn cây ăn trái Công ty CP TST Cần Thơ
Niphosate 160 SL, 480 SL 160 SL: cỏ/cao su, đất không trồng trọt, đất hoang. 480 SL: cỏ/cao su, đất không trồng trọt Công ty CP Nicotex
Nonopul 41 SL Cỏ/cao su Dongbu Hitek Co., Ltd
Nufarm Glyphosate 480 AS Cỏ/cây có múi, trang trại, điều, cà phê, cao su Nufarm Asia Sdn Bhd, Malaysia
Nuxim 480 SL Cỏ/cam, đất không trồng trọt Công ty TNHH Hóa Nông Á Châu
Partup 480 SL Cỏ/đất chưa trồng trọt Công ty TNHH-TM An Thịnh Phát
Perfect 480 DD Cỏ/cao su, dừa, chè, đất không trồng trọt Công ty TNHH Nông dược Kosvida
Piupannong 41 SL, 360 DD, 480 DD 41 SL: cỏ/đất chưa trồng trọt. 360 DD: cỏ/đất không trồng trọt. 480 DD: cỏ/đất chưa gieo cấy lúa Công ty TNHH An Nông
Raoupsuper 480 AS Cỏ/cao su Công ty TNHH-TM ACP
Ridweed RP 480 SL Cỏ/cao su Asiatic Agricultural Industries Pte Ltd.
Roundup 480 SC Cỏ/cây ăn quả, cao su, cọ dầu, vùng đất chưa trồng trọt Monsanto Thailand Ltd
Shoot 16 AS, 41 AS, 300 AS, 660 AS 16 AS, 41 AS: cỏ/cao su, cà phê. 300 AS, 660 AS: cỏ/cao su Imaspro Resources Sdn Bhd
Spark 160 SC Cỏ/cây ăn quả, cao su, cọ dầu, mía, vùng đất chưa trồng trọt Monsanto Thailand Ltd
Sunerin 480 SL Cỏ/cà phê Công ty TNHH MTV TM Hoàng Kim Bảo
Sunup 48 SL Cỏ/đất chưa trồng trọt Sundat (S) Pte Ltd
Supremo 41 SL Cỏ/đất không trồng trọt Hextar Chemicals Sdn, Bhd
Tansate 480 SL Cỏ/lúa gieo thẳng Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng
Thanaxim 41 SL Cỏ/cao su Công ty CP Nông dược Việt Nam
Tiposat 480 SC Cỏ/cà phê, xoài Công ty TNHH-TM Thái Phong
Trangsate 480 SC Cỏ/đất không trồng trọt Công ty TNHH TM Thôn Trang
Upland 480 SL Cỏ trên đất không trồng trọt Công ty CP Khử trùng Nam Việt
Vifosat 240 DD, 480 DD 240 DD: cỏ/cao su, đất không trồng trọt, cà phê. 480 DD: cỏ/cao su, cây có múi Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
Yenphosate 48 SL Cỏ/bưởi Công ty TNHH TM & SX Ngọc Yến
96 3808.30 Glyphosate IPA Salt 13.8 % + 2.4. D 13.8 % Gardon 27.6 SL Cỏ/chè, vùng đất không trồng trọt Công ty CP BVTV Sài Gòn
97 3808.30 Glyphosate IPA Salt 24 % + 2.4. D 12 % Bimastar 360 AS Cỏ/cao su, cây có múi Nufarm Asia Sdn Bhd, Malaysia
98 3808.30 Glyphosate IPA salt 360 g/l + 15 g/l Metsulfuron methyl Weedall 375 SL Cỏ/cam Behn Meyer Agcare LLP
99 3808.30 Glyphosate 37.8 % + Oxyfluorfen 2.2 % Phorxy 40 WP Cỏ trên đất không trồng trọt Công ty TNHH Trường Thịnh
100 3808.30 Glyphosate IPA Salt 5 g/l + Paraquat 195 g/l Gaxaxone 200 SL Cỏ/cà phê Công ty CP Vật tư BVTV Hà Nội
101 3808.30 Glyphosate dimethylamine Rescue 27 AS Cỏ/cao su Imaspro Resources Sdn Bhd
102 3808.30 Glyphosate-trimesium (min 95 %) Touchdown 48 SL Cỏ/cà phê, cao su, cây có múi, vùng đất chưa trồng trọt Syngenta Vietnam Ltd
103 3808.30 Haloxyfop-R-methyl ester (min 94 %) Gallant Super 10 EC Cỏ/lạc Dow AgroSciences B.V
104 3808.30 Imazapic (min 96.9 %) Cadre 240 AS Cỏ/mía, lạc, lúa gieo thẳng BASF Vietnam Co., Ltd.
105 3808.30 Imazethapyr (min 97 %) Dzo Super 10 SL Cỏ/lạc Map Pacific PTE Ltd
106 3808.30 Imazosulfuron (min 97 %) Quissa 10 SC Cỏ/lúa Sumitomo Chemical Co., Ltd
107 3808.30 Isoxaflutole (min 98 %) Merlin 750 WG Cỏ/ngô Bayer Vietnam Ltd (BVL)
108 3808.30 Lactofen (min 97 %) Cobra 24 EC Cỏ/lạc Bayer Vietnam Ltd (BVL)
Combrase 24 EC Cỏ/lạc Công ty CP Hóa Nông Lúa Vàng
109 3808.30 Linuron (min 94 %) Afalon 50 WP Cỏ/ngô, đậu tương Makhteshim-Agan Chemical Works Ltd, Israel
110 3808.30 MCPA (min 85 %) Tot 80 WP Cỏ/lúa gieo thẳng Công ty TNHH TM-DV Thanh Sơn Hóa Nông
111 3808.30 Mefenacet (min 95 %) Mafa-annong 50 WP Cỏ/lúa gieo thẳng Công ty TNHH An Nông
Mecet 50 WP Cỏ/lúa gieo thẳng Công ty TNHH Phú Nông
Mengnong 50 WP Cỏ/lúa cấy Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
112 3808.30 Mefenacet 39 % + Pyrazosulfuron ethyl 1 % Fezocet 40 WP Cỏ/lúa gieo thẳng Công ty TNHH Trường Thịnh
113 3808.30 Mefenacet 5 g/kg (470 g/kg) + Pyrazosulfuron ethyl 95 g/kg (30 g/kg) Pylet 100 WP, 500 WP 100 WP: cỏ/lúa cấy, lúa gieo thẳng. 500 WP: cỏ/lúa gieo thẳng Cali–Parimex. Inc.
114 3808.30 Metolachlor (min 87 %) Dual 720 EC Cỏ/rau, lạc Syngenta Vietnam Ltd
Dana-Hope 720 EC Cỏ/lạc, ngô, bông vải Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA
Hasaron 720 EC Cỏ/đậu tương Công ty CP Hóa Nông Mỹ Việt Đức
115 3808.30 S-Metolachlor (min 98.3 %) Dual Gold 960 EC Cỏ/lạc, ngô, đậu tương, bông vải Syngenta Vietnam Ltd
116 3808.30 Metribuzin (min 95 %) Sencor 70 WP Cỏ/mía, khoai tây Bayer Vietnam Ltd (BVL)
117 3808.30 Metsulfuron methyl (min 93 %) Alliance 20 DF Cỏ/lúa gieo thẳng Công ty TNHH-TM ACP
Alyrice 200 WDG Cỏ/lúa gieo thẳng Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
Alyrius 200 WG Cỏ/lúa cấy, đất không trồng trọt Công ty CP Vật tư BVTV Hà Nội
Dany 20 DF Cỏ/lúa gieo thẳng Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA
DuPont Ally 20 DF Cỏ/lúa, cao su DuPont Vietnam Ltd
Metsy 20 WDG Cỏ/lúa gieo thẳng United Phosphorus Ltd
Nolaron 20 WDG Cỏ/lúa cấy Công ty TNHH Nhất Nông
Super-Al 20 DF Cỏ/lúa gieo thẳng Công ty TNHH TM-DV Thanh Sơn Hóa Nông
118 3808.30 Metsulfuron methyl 25 g/kg + Pyrazosulfuron ethyl 125 g/kg Newrius 150 WP Cỏ/lúa gieo thẳng Công ty CP Vật tư NN Hoàng Nông
119 3808.30 Molinate 32.7 % + Propanil 32.7 % Prolinate 65.4 EC Cỏ/lúa Forward International Ltd
120 3808.30 Orthosulfamuron (min 98 %) Kelion 50 WG Cỏ/lúa gieo thẳng Isagro S.p.A. Centro Uffici S. Siro, Italy
121 3808.30 Oxadiargyl (min 96 %) Raft 800 WP, 800 WG Cỏ/lúa, đậu tương, lạc, hành tây Bayer Vietnam Ltd (BVL)
122 3808.30 Oxadiazon (min 94 %) Antaxa 250 EC Cỏ/lạc Công ty TNHH-TM Hoàng Ân
Ari 25 EC Cỏ/ngô, lúa gieo thẳng, lạc Công ty TNHH–TM Thái Nông
Binhoxa 25 EC Cỏ/lúa, lạc, đậu tương Bailing International Co., Ltd
Canstar 25 EC Cỏ/lạc, lúa sạ khô, hành Công ty CP Hóa Nông Lúa Vàng
Ronata 25 EC Cỏ/đậu xanh Công ty CP Nicotex
RonGold 250 EC Cỏ/lúa gieo thẳng, lạc, đậu tương Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
Ronstar 12 L, 25 EC 12L: cỏ/lúa. 25 EC: cỏ/lúa, lạc Bayer Vietnam Ltd (BVL)
123 3808.30 Oxadiazon 100 g/l + Propanil 300 g/l Fortene 400 EC Cỏ/lúa Bayer Vietnam Ltd (BVL)
124 3808.30 Paraquat (min 95 %) Agamaxone 276 SL Cỏ/ngô Công ty TNHH TM An Hưng Phát
Alfaxone 20 SL Cỏ/đất không trồng trọt Công ty TNHH Alfa (Saigon)
Axaxone 200 SL Cỏ/đất không trồng trọt Cali-Parimex Inc.
Best top 20 SL Cỏ/đất chưa trồng trọt Sinon Corporation-Taiwan
BM-Agropac 25 SL Cỏ/đất không trồng trọt Behn Meyer Agcare LLP
Camry 25 SL Cỏ/vải Công ty TNHH-TM ACP
Cỏ cháy 20 SL Cỏ/đất chưa trồng trọt Công ty TNHH An Nông
Danaxone 20 SL Cỏ/cây có múi Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA
Dracofir 20 SL Cỏ/cam Helm AG
Fagon 20 AS Cỏ/cà phê Công ty CP Nông dược HAI
Forxone 20 SL Cỏ/đất không trồng trọt Forward International Ltd
Gfaxone 20 SL Cỏ/đất chưa trồng trọt Công ty TNHH Việt Thắng
Gramoxone 20 SL Cỏ trong ruộng, cỏ bờ ruộng/lúa, ngô, bắp cải, cà chua, cây có múi, nhãn, vải, sắn, mía, cao su, cà phê, dưa hấu, chè, đậu tương, điều, dứa, xoài, khoai lang, đất không trồng trọt; cỏ/thuốc lá, bông vải Syngenta Vietnam Ltd
Hagaxone 20 SL Cỏ/cà phê Công ty CP Vật tư BVTV Hà Nội
Heroquat 278 SL Cỏ/đất không trồng trọt Agrolex PTE Ltd
Jiaquat 20 SL Cỏ/đất chưa trồng trọt Công ty CP Jia Non Biotech (VN)
Nimaxon 20 SL Cỏ/đất không trồng trọt Công ty CP Nicotex
Owen 20 SL Cỏ/đất không trồng trọt Công ty CP Nông nghiệp HP
Paraxon 20 SL Cỏ/ngô Arysta LifeScience Vietnam Co., Ltd
Pesle 276 SL Cỏ/cao su Công ty CP BVTV Sài Gòn
Tungmaxone 20 SL Cỏ/cam, ngô; cỏ/đất không trông trọt Công ty CP SX-TM-DV Ngọc Tùng
Uniquat 20 SL Cỏ/cà phê United Phosphorus Ltd
Volcan 276 SL Cỏ/đất không trồng trọt Asia Care Solutions Ltd.
Zizu 20 SL Cỏ/ngô Công ty TNHH ADC
125 3808.30 Pendimethalin (min 90 %) Pendi 330 EC Cỏ/lạc Công ty TNHH Alfa (SaiGon)
Prowl 330 EC Cỏ/lạc, lúa gieo thẳng BASF Vietnam Co., Ltd.
Vigor 33 EC Cỏ/lúa gieo thẳng, đậu tương, hành, ngô, lạc Asiatic Agricultural Industries Pte Ltd.
126 3808.30 Penoxsulam (min 98.5 %) Clipper 25 OD, 240 SC Cỏ/lúa gieo thẳng Dow AgroSciences B.V
127 3808.30 Potassium salt of Glyphosate (min 95 %) Maxer 660 SC Cỏ/cà phê Monsanto Thailand Ltd.
128 3808.30 Pretilachlor Agrofit super 300 EC Cỏ/lúa gieo thẳng Cali-Parimex Inc.
Rifit 2 G, 500 EC Cỏ/lúa cấy Syngenta Vietnam Ltd
Sonic 300 EC Cỏ/lúa gieo thẳng Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA
Venus 300 EC Cỏ/lúa cấy, lúa gieo thẳng Công ty CP BVTV Sài Gòn
129 3808.30 Pretilachlor 30 % + chất an toàn Fenclorim 10 % Map-Famix 30 EC lúa cỏ/lúa gieo thẳng Map Pacific PTE Ltd
130 3808.30 Pretilachlor 300 g/l + chất an toàn Fenclorim 100 g/l Acofit 300 EC Cỏ/lúa gieo thẳng Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
Ansiphit 300 EC Cỏ/lúa gieo thẳng Công ty TNHH–TM Hoàng Ân
Bigson-fit 300 EC Cỏ/lúa gieo thẳng Công ty CP Hóa Nông Lúa Vàng
Chani 300 EC Cỏ/lúa gieo thẳng Công ty CP Nicotex
Dodofit 300 EC Cỏ/lúa gieo thẳng Công ty TNHH Thạnh Hưng
Fenpre 300 EC Cỏ/lúa gieo thẳng Công ty CP Đồng Xanh
Jiafit 30 EC Cỏ/lúa gieo thẳng Công ty CP Jia Non Biotech (VN)
Legacy 300 EC Cỏ/lúa gieo thẳng Công ty TNHH Nam Bộ
Nôngia-an 300 EC Cỏ/lúa gieo thẳng Công ty TNHH-TM Thái Phong
Nichiral 300 EC Cỏ/lúa gieo thẳng Arysta LifeScience Vietnam Co., Ltd
Prefit 300 EC Cỏ/lúa Công ty CP BVTV I TW
Starfit 300 EC Cỏ/lúa sạ Công ty CP Khoa học Công nghệ Châu Mỹ
Super-kosphit 300 EC Cỏ/lúa gieo thẳng Công ty TNHH Nông dược Kosvida
Tophiz 300 EC Cỏ/lúa gieo thẳng Zhejiang Fuda Chemical Co., Ltd.
Tung rice 300 EC Cỏ/lúa gieo thẳng Công ty CP SX-TM-DV Ngọc Tùng
Sofit 300 EC Cỏ/lúa cấy, lúa gieo thẳng Syngenta Vietnam Ltd
Vithafit 300 EC Cỏ/lúa gieo thẳng Công ty TNHH Việt Thắng
Xophicannong 300 EC Cỏ/lúa gieo thẳng Công ty TNHH US.Chemical
131 3808.30 Pretilachlor 360 g/l + chất an toàn Fenclorim Dietmam 360 EC Cỏ (bao gồm cả lúa cỏ)/lúa gieo thẳng Công ty TNHH ADC
132 3808.30 Pretilachlor 360 g/l (500 g/l) + chất an toàn Fenclorim 150 g/l Wind-up 360 EC, 500 EC Cỏ/lúa gieo thẳng Công ty TNHH–TM Tân Thành
133 3808.30 Pretilachlor 40 % + Pyrazosulfuron ethyl 1.4 % Trident 41.4 EC Cỏ/lúa gieo thẳng United Phosphorus Ltd
134 3808.30 Pretilachlor 300 g/l + Pyribenzoxim 20 g/l Hiltonusa 320 EC Cỏ/lúa gieo thẳng Công ty TNHH Thuốc BVTV LD Nhật Mỹ
Solito 320 EC Cỏ/lúa gieo thẳng Syngenta Vietnam Ltd
135 3808.30 Propanil (DCPA) (min 95 %) Caranyl 48 SC Cỏ/lúa Công ty CP TST Cần Thơ
Map-Prop 50 SC Cỏ/lúa Công ty CP Vật tư BVTV Hà Nội
Propatox 360 EC Cỏ/lúa Forward International Ltd
Bm Weedclean 80 WG Cỏ/lúa gieo thẳng Behn Meyer Agcare LLP
136 3808.30 Propanil 20 % + Thiobencarb 40 % Satunil 60 EC Cỏ/lúa Kumiai Chem Ind Co., Ltd
137 3808.30 Profoxydim (min 99.6 %) Tetris 75 EC Cỏ/lúa BASF Vietnam Co., Ltd.
138 3808.30 Pyrazosulfuron ethyl (min 97 %) Amigo 10 WP Cỏ/lúa gieo thẳng Công ty TNHH-TM ACP
Ansius 10 WP Cỏ/lúa gieo thẳng Công ty TNHH TM Hoàng Ân
Buzanon 10 WP Cỏ/lúa gieo thẳng Dongbu Hitek Co., Ltd
Herrice 10 WP Cỏ/lúa cấy, lúa gieo thẳng Công ty CP Đồng Xanh
Huyết rồng 100 WDG, 600 WDG 100 WDG: cỏ/lúa gieo thẳng. 600 WDG: cỏ/lúa Công ty CP BVTV Sài Gòn
Pyrasus 10 WP Cỏ/lúa gieo thẳng Công ty CP Nicotex
Rus–annong 10 WP, 200 SC, 700 WDG Cỏ/lúa gieo thẳng Công ty TNHH An Nông
Russi 10 WP Cỏ/lúa gieo thẳng Công ty TNHH Hóa nông Mê Kông
Saathi 10 WP Cỏ/lúa United Phosphorus Ltd
Saly 700 WDG Cỏ/lúa gieo thẳng Công ty CP Nông nghiệp HP
Silk 10 WP Cỏ/lúa gieo thẳng Công ty TNHH TM-DV Thanh Sơn Hóa Nông
Sirius 10 WP, 10 TB, 70 WDG Cỏ/lúa cấy, lúa gieo thẳng Nissan Chem. Ind Ltd
Sontra 10 WP Cỏ/lúa gieo thẳng Bailing International Co., Ltd
Star 10 WP Cỏ/lúa LG Chemical Ltd
Starius 100 WP Cỏ/lúa cấy Cali–Parimex. Inc.
Surio 3 WP, 10 WP Cỏ/lúa cấy Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
Sunriver 10 WP Cỏ/lúa gieo thẳng Công ty TNHH Việt Thắng
Sunrus 100 WP, 150 SC, 150 WP 100 WP: cỏ/lúa gieo thẳng, lúa cấy. 150 SC, 150 WP: cỏ/lúa gieo thẳng Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
Tungrius 10 WP Cỏ/lúa gieo thẳng Công ty CP SX-TM-DV Ngọc Tùng
Virisi 25 SC Cỏ/lúa gieo thẳng Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
Vu gia 10 WP Cỏ/lúa gieo thẳng Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA
139 3808.30 Pyrazosulfuron ethyl 2.5 % + Bacillus thuringiensis var. kurstaki 22 % + Imidacloprid 2.5 % + vi lượng (Cu, Fe, Zn, Mn, B, Mo) 5 % Moxigold 32 WP Cỏ/lúa cấy, lúa gieo thẳng; bọ trĩ, rầy nâu, sâu cuốn lá nhỏ/lúa Viện Di truyền Nông nghiệp
140 3808.30 Pyrazosulfuron ethyl 0.6 % + Pretilachlor 34.4 % Parany 35 WP Cỏ/lúa gieo thẳng Công ty TNHH TM & SX Ngọc Yến
141 3808.30 Pyrazosulfuron ethyl 2.0 % + Quinclorac 32.5 % Accura 34.5 WP Cỏ/lúa gieo thẳng Công ty TNHH-TM ACP
142 3808.30 Pyrazosulfuron ethyl 3 % + Quinclorac 22 % Genius 25 WP Cỏ/lúa gieo thẳng Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA
143 3808.30 Pyrazosulfuron ethyl 3 % (3 %) + Quinclorac 25 % (47 %) Sifa 28 WP, 50 WP Cỏ/lúa gieo thẳng Công ty TNHH-TM Đồng Xanh
144 3808.30 Pyrazosulfuron ethyl 3 % + Quinclorac 47 % Nasip 50 WP Cỏ/lúa gieo thẳng Công ty CP Nicotex
Siricet 50 WP Cỏ/lúa gieo thẳng Công ty TNHH BVTV An Hưng Phát
Sunquin 50 SC Cỏ/lúa gieo thẳng Sundat (S) Pte Ltd
145 3808.30 Pyrazosulfuron ethyl 30 g/kg + Quinclorac 470 g/kg Fasi 50 WP Cỏ/lúa gieo thẳng Map Pacific PTE Ltd.
146 3808.30 Pyrazosulfuron ethyl 50 g/l + Quinclorac 200 g/l Ozawa 250 SC Cỏ/lúa gieo thẳng Công ty TNHH An Nông
147 3808.30 Pyrazosulfuron ethyl 50 g/l + Quinclorac 250 g/l Viricet 300 SC Cỏ/lúa gieo thẳng Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
148 3808.30 Pyrazosulfuron ethyl 50 g/kg + Quinclorac 450 g/kg Vinarius 500 WP Cỏ/lúa gieo thẳng Công ty CP Nông dược Việt Nam
149 3808.30 Pyrazosulfuron ethyl 70 g/l + Quinclorac 180 g/l Socet 250 SC Cỏ/lúa gieo thẳng Cali–Parimex Inc.
150 3808.30 Pyribenzoxim (min 95 %) Pyanchor 3 EC, 5 EC 3 EC: cỏ/lúa. 5 EC: cỏ/lúa gieo thẳng Công ty CP BVTV Sài Gòn
Pysaco 30 EC Cỏ/lúa gieo thẳng Công ty CP Nicotex
151 3808.30 Quinclorac (min 99 %) Adore 25 SC Cỏ/lúa gieo thẳng Công ty CP Nông dược HAI
Angel 25 SC Cỏ/lúa gieo thẳng Công ty TNHH-TM ACP
Clorcet 50 WP, 250 SC, 300 SC Cỏ/lúa gieo thẳng Cali–Parimex. Inc.
Dancet 25 SC, 50 WP, 75 WDG Cỏ/lúa gieo thẳng Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA
Denton 25 SC Cỏ/lúa gieo thẳng Công ty TNHH Hóa nông Hợp Trí
Ekill 25 SC, 37 WDG, 80 WDG Cỏ/lúa gieo thẳng Map Pacific PTE Ltd
Facet(R) 25 SC, 75 DF 25 SC: cỏ/lúa. 75 DF: cỏ/lúa gieo thẳng BASF Vietnam Co., Ltd.
Farus 25 SC Cỏ/lúa gieo thẳng Bailing International Co., Ltd
Fony 25 SC Cỏ/lúa gieo thẳng Công ty TNHH TM & SX Ngọc Yến
Forwacet 50 WP, 250 SC 50 WP: cỏ/lúa. 250 SC: cỏ/lúa gieo thẳng Forward International Ltd
Naset 25 SC Cỏ/lúa gieo thẳng Công ty CP Nicotex
Nomicet 250 SC, 500 WP 250 SC: cỏ/lúa gieo thẳng. 500 WP: cỏ/lúa gieo thẳng Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
Paxen-annong 25 SC, 500 WDG Cỏ/lúa gieo thẳng Công ty TNHH An Nông
Vicet 25 SC Cỏ/lúa gieo thẳng Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
152 3808.30 Quizalofop-P-ethyl (min 98 %) Cariza 5 EC Cỏ/đậu tương Công ty CP Nicotex
Targa Super 5 EC Cỏ/lạc, sắn, bông vải, đậu tương, vừng, hành Nissan Chem. Ind Ltd
153 3808.30 Quizalofop-P-tefuryl Nuxim gold 40 EC Cỏ/cam Công ty TNHH Hoá Nông Á Châu
154 3808.30 Sethoxydim (min 94 %) Nabu S 12.5 EC Cỏ/lúa, đậu tương Nippon Soda Co., Ltd
155 3808.30 Simazine (min 97 %) Gesatop 500 FW Cỏ/mía, ngô Syngenta Vietnam Ltd
Sipazine 80 WP Cỏ/mía, ngô Forward International Ltd
Visimaz 80 BTN Cỏ/ngô, cây ăn quả Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
156 3808.30 Tebuthiuron (min 99 %) Tebusan 500 SC Cỏ/mía Dow AgroSciences B.V
157 3808.30 Thiobencarb (Benthiocarb) (min 93 %) Saturn 50 EC, 6 H Cỏ/lúa Kumiai Chem Ind Co., Ltd
158 3808.30 Triasulfuron (min 92 %) Logran 20 WG, 75 WG 20 WG: cỏ/lúa. 75 WG: cỏ/lúa gieo thẳng Syngenta Vietnam Ltd
159 3808.30 Triclopyr butoxyethyl ester Garlon 250 EC Cỏ/cao su, lúa gieo thẳng, mía Dow AgroSciences B.V
160 3808.30 Trifluralin (min 94 %) Triflurex 48 EC Cỏ/đậu tương Agan Chemical Manufacturers Ltd
4. Thuốc trừ chuột
1 3808.90 Brodifacoum (min 91 %) Klerat 0.05 %, 0.005 pellete 0.05 %: chuột/nhà, kho tàng, chuồng trại, đồng ruộng, nơi công cộng. 0.005 pellete: chuột trong quần cư, nhà kho VPĐD Công ty Syngenta Asia Pacific tại Đồng Nai
Forwarat 0.05 %, 0.005 % Chuột/đồng ruộng, quần cư Forward International Ltd
2 3808.90 Bromadiolone (min 97 %) Broma 0.005 H Chuột/lúa Guizhou CVC INC. (Tổng Công ty Thương mại Zhongyue Quý Châu Trung Quốc)
CAT 0.25 WP Chuột/đồng ruộng Công ty CP Thuốc sát trùng Cần Thơ
Killrat 0.005 Wax block Chuột/đồng ruộng, quần cư Forward International Ltd
Lanirat 0.005 G Chuột/trang trại, kho tàng, quần cư Novartis Animal Health Inc.
3 3808.90 Coumatetralyl (min 98 %) Racumin 0.0375 paste, 0.75 TP 0.0375 paste: chuột/ruộng lúa, nhà kho, trang trại. 0.75TP: chuột/đồng ruộng, kho, trang trại Bayer Vietnam Ltd (BVL)
4 3808.90 Diphacinone (min 95 %) Yasodion 0.005 G Chuột/đồng ruộng, quần cư Otsuka Chemical Industrial Co., Ltd
5 3808.90 Flocoumafen (min 97.8 %) Storm 0.005 % block bait Chuột/đồng ruộng, quần cư BASF Vietnam Co., Ltd.
6 3808.90 Nitrate kali 33 % + Sulfur 30 % Xìgà-Sg 63 q Chuột trong hang ở bờ ruộng, trong vườn cây Công ty CP BVTV Sài Gòn
7 3808.90 Sarcocystis singaporensis Prorodent 2.105 bào tử (sporocyst)/g Chuột/đồng ruộng, trong nhà, trong kho Viện Khoa học Nông nghiệp Việt Nam
8 3808.90 Sulfur 33 % + Carbon Woolf cygar 33 % Chuột trong hang Mekong Trading Ltd. Hungary.
9 3808.90 Warfarin sodium + Salmonella var. I 7 F-4 Biorat Chuột/đồng ruộng, quần cư Công ty TNHH Bio Việt Nam
10 3808.90 Warfarin 0.05 % + Salmonella entiriditis isatchenko 7. F-4 Bả diệt chuột sinh học Chuột/đồng ruộng, kho tàng, quần cư Viện Bảo vệ thực vật
11 3808.90 Warfarin Ars rat killer 0.05 % viên Chuột/quần cư Công ty TNHH TM Viễn Phát
Ran part 2 % D Chuột/đồng ruộng Công ty TNHH Sản phẩm Công nghệ cao
Rat K 2 % D Chuột/đồng ruộng Công ty TNHH TM-DV Thanh Sơn Hóa Nông
5. Thuốc điều hoà sinh trưởng
1 3808.30 Gibberellic acid 1.34 % + ZnSO4 + MnSO4 + CuSO4 + NPK + FeSO4 + Borax Vimogreen 1.34 DD, 1.34 BHN, 1.34 T 1.34 DD: kích thích sinh trưởng/cải xanh, nho, lúa. 1.34 BHN: kích thích sinh trưởng/rau ăn lá, cây cảnh, hoa. 1.34 T: kích thích sinh trưởng/lúa, cải xanh, cải cúc, nho, phong lan Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
2 3808.30 Alpha-naphthyl acetic acid HQ-301 Fructonic 1 % DD Kích thích sinh trưởng/lúa, ngô, cà phê, nho Cơ sở Nông dược sinh nông, Tp. HCM
3 3808.30 ANA, 1-NAA + ß-Naphtoxy acetic acid (ß–NAA) + Gibberellic acid-GA3 Kích phát tố hoa-trái Thiên Nông Kích thích sinh trưởng/cà phê, lúa, vải, nhãn, đậu, lạc, cà chua, ớt, dưa, bầu bí, cây có múi, bông vải Công ty Hóa phẩm Thiên nông
4 3808.30 ATCA 5.0 % + Folic acid 0.1 % Samino 5.1 DD Kích thích sinh trưởng/lúa Công ty CP BVTV Sài Gòn
5 3808.30 Auxins 11 m g/l + Cytokinins 0.031m g/l + Gibberellic Kelpak SL Kích thích sinh trưởng/lúa Công ty TNHH Việt Hoá Nông
6 3808.30 Brassinolide (min 98 %) Dibenro 0.15 WP, 0.15 EC Kích thích sinh trưởng/lúa, đậu tuơng, ngô, dưa chuột, hoa cúc, cải xanh, xoài. Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA
Cozoni 0.1 SP, 0.0075 SL Kích thích sinh trưởng/lúa, chè Công ty CP Nicotex
Nyro 0.01 AS Kích thích sinh trưởng/lúa, cải xanh Công ty TNHH TM & SX Ngọc Yến
7 3808.30 3-Indolebutyric acid 0.85 % + Cytokinin 0.1 % + Naphthalene acetic acid 0.05 % + 5-Methyl-3-(2H)-Isoxazolone (9CL) 0.25 % Fieldstar-1 1.25L Kích thích sinh trưởng/lúa Công ty TNHH TM XNK Đồng Sao
8 3808.30 Choline chloride 30 % + Cytokinin 0.2 % Fieldstar-2 30.2 L Kích thích sinh trưởng/lúa Công ty TNHH TM XNK Đồng Sao
9 3808.30 Choline chloride Fieldstar-3 30 L Kích thích sinh trưởng/lúa Công ty TNHH TM XNK Đồng Sao
10 3808.30 Cytokinin (Zeatin) 3 G Giá giòn giòn 1.5 WP Kích thích sinh trưởng/giá đậu xanh Doanh nghiệp Tư nhân TM Tân Quy
Agsmix 0.56 SL Kích thích sinh trưởng/bắp cải, chè Công ty TNHH BVTV An Hưng Phát
Agrispon 0.56 SL Kích thích sinh trưởng/bắp cải, lạc, lúa Cali–Parimex. Inc.
11 3808.30 Dịch chiết từ cây Lychnis viscaria Comcat 150 WP Kích thích sinh trưởng/chè, nho, nhãn, cam, dâu tây, vải thiều, thanh long, dưa hấu, cải bó xôi, bắp cải, cà chua, dưa chuột, bí đao, hành, hẹ, cà rốt, lúa, ngô, đậu tương; ức chế bệnh vàng lùn, lùn xoắn lá, giúp lúa phục hồi, tăng trưởng Asiatic Agricultural Industries Pte Ltd
12 3808.30 Ethephon Adephone 2.5 Paste, 48 SL Kích thích mủ/cao su Công ty TNHH BVTV An Hưng Phát
Callel 2.5 Past Kích thích mủ/cao su Arysta LifeScience Vietnam Co., Ltd
Dibgreen 2.5 Past Kích thích mủ/cao su Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA
Effort 2.5 Paste Kích thích mủ/cao su Công ty CP Nông dược HAI
Ethrel 2.5LS, 10LS, 480L Kích thích mủ/cao su Bayer Vietnam Ltd (BVL)
Forgrow 2.5 Paste, 5 Paste, 10 Paste Kích thích mủ/cao su Forward International Ltd
Latexing 2.5LS Kích thích mủ/cao su Asiatic Agricultural Industries Pte Ltd
Sagolatex 2.5 Paste Kích thích mủ/cao su Công ty CP BVTV Sài Gòn
Telephon 2.5 LS Kích thích mủ/cao su; kích thích ra hoa/xoài, nhãn, thanh long, cây cảnh Công ty TNHH TM-DV Thanh Sơn Hóa Nông
13 3808.30 Fugavic acid Siêu to hạt 25 SP Kích thích sinh trưởng lúa, ngô, lạc, hồ tiêu Công ty TNHH TM-SX Phước Hưng
14 3808.30 Fulvic acid Siêu Việt 250 SP, 700 SP 250 SP, 700 SP: kích thích sinh trưởng/lúa, cải bẹ xanh, cải bó xôi, chè. 300 SL: kích thích sinh trưởng/lúa Công ty TNHH An Nông
Supernova 250 SP, 700 SP Kích thích sinh trưởng/lúa, cải bẹ xanh, chè Công ty TNHH US.Chemical
15 3808.30 Gibberellic acid Agrohigh 2 SL, 3.8 EC, 10 SP, 18 TB, 20 SP, 20 TB, 40 SP, 92 EC 2 SL: kích thích sinh trưởng/lúa, bắp cải, hoa cúc. 3.8 EC: kích thích sinh trưởng/chôm chôm. 10 SP, 20 SP, 40 SP: kích thích sinh trưởng/lúa, bắp cải. 18 TB: kích thích sinh trưởng/cải bó xôi, cà chua, dưa chuột. 20 TB: kích thích sinh trưởng/lúa, cà phê. 92 EC: kích thích sinh trưởng/lúa Công ty TNHH BVTV An Hưng Phát
Ankhang 20WT Kích thích sinh trưởng/lúa, cà chua, đậu tương, chè, cải bẹ, ngô, dưa chuột Công ty TNHH Trường Thịnh
Arogip 100 SP, 200 T 100 SP: kích thích sinh trưởng/lúa, cải bẹ xanh. 200 T: kích thích sinh trưởng/cam, đậu côve Công ty TNHH-TM Hoàng Ân
Azoxim 20 SP Kích thích sinh trưởng/chè, lúa Công ty CP Nicotex
Bebahop 40 WP Kích thích sinh trưởng/cà chua, bắp cải, dưa chuột, hoa hồng, chè, lúa Công ty TNHH Nông Sinh
Đầu Trâu KT Supper 100 WP Kích thích sinh trưởng/lúa Công ty CP Bình Điền MeKong
Dogoc 5 T, 10 T, 20 T Kích thích sinh trưởng/lúa Công ty TNHH Thạnh Hưng
Falgro 10 SP, 13 T Kích thích sinh trưởng/lúa, nho, thanh long, dưa hấu, cam, bắp cải, chè Asiatic Agricultural Industries Pte. Ltd.
G3Top 3.33 EC, 20 T, 40 WSG Kích thích sinh trưởng/lúa, bắp cải, dưa hấu, đậu tương, xoài Công ty TNHH Hóa Nông Á Châu
GA3 Super 50 T, 100 T, 100 SP, 200 T, 200 WP Kích thích sinh trưởng/lúa Công ty TNHH US.Chemical
Gibbeny 10 WP, 20 T 10 WP: kích thích sinh trưởng/dưa chuột. 20 T: kích thích sinh trưởng/lúa, dưa chuột, rau cải xanh Công ty TNHH TM & SX Ngọc Yến
Gib ber 0.54 SP, 2 SP, 2 SL, 4 T, 10 SP, 10 T, 20 T, 40 WG 0.54 SP: kích thích sinh trưởng/lúa. 2 SP: kích thích sinh trưởng/rau cần, xoài, cam, dưa hấu. 2 SL: kích thích sinh trưởng/rau cần, rau cải, cà chua, chè. 4 T: kích thích sinh trưởng/lúa, chè, thanh long. 10 SP: kích thích sinh trưởng/lúa, xoài. 10 T: kích thích sinh trưởng/chè, hoa hồng. 20 T: kích thích sinh trưởng/rau cải. 40 WG: kích thích sinh trưởng/cam Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
Gibgro 10 SP, 20 T 10 SP: kích thích sinh trưởng/lúa. 20 T: kích thích sinh trưởng/rau cải, bắp cải, thanh long Nufarm Ltd, Australia
Gibline 10 SP, 20 T Kích thích sinh trưởng/lúa Công ty CP Vật tư NN Tiền Giang
Gibta T 20 (GA3) Kích thích sinh trưởng/lúa, dưa chuột, dưa hấu, đậu Bailing International Co., Ltd
Gippo 20 T Kích thích sinh trưởng/lúa Công ty TNHH ADC
Goliath 1 SL, 4 SL, 10 SP, 16 T, 20 T, 20 SP, 20 WP 1 SL, 4 SL: kích thích sinh trưởng/lúa, thanh long, nho, cà phê, hồ tiêu. 10 SP: kích thích sinh trưởng/lúa. 16 T, 20 T, 20 SP, 20 WP: kích thích sinh trưởng/nho, thanh long, cà phê, hồ tiêu. Công ty TNHH PT KT mới sinh học Đông Dương
Greenstar 20 EC, 20 T Kích thích sinh trưởng/lúa, chè Công ty CP Vật tư NN Hoàng Nông
Highplant 10 WP Điều hoà sinh trưởng lúa Công ty CP Đồng Xanh
Kích phát tố lá, hạt Thiên Nông GA-3 Kích thích sinh trưởng/dâu nuôi tằm, thuốc lá, artiso, cỏ chăn nuôi, rau gia vị, đay, nho, làm giá đậu Công ty Hóa phẩm Thiên nông
Megafarm 50 T, 200 WP 50 T: kích thích sinh trưởng/lúa, vải, chè, cà phê, dưa hấu. 200 WP: kích thích sinh trưởng/lúa, rau cải, hoa hồng, xoài, cam Công ty CP Nông dược Nhật Việt
Map–Combo 10 powder Kích thích sinh trưởng/lúa Map Pacific PTE Ltd
Mekogib 50 T, 100 SP, 100 T, 200 T, 200 WP Kích thích sinh trưởng/lúa Jiangsu Fengdeng Pesticide Co., Ltd.
ProGibb 10 SP, T (20 T), 40 % WSG 10 SP: kích thích sinh trưởng/chè, lúa, bắp cải, đậu Hà lan, cà chua, cà rốt, cải thảo, cần tây, cà phê, hồ tiêu. T (20 T): kích thích sinh trưởng/rau cần tây, lúa, nho, cây có múi, chè. 40 % WSG: kích thích sinh trưởng/chè, lúa, bắp cải, đậu Hà lan, cà chua, cà rốt, cải thảo, cần tây, thanh long, nho, cà phê, hồ tiêu Valent BioSciences Corporation USA
Proger 20 WP Kích thích sinh trưởng/lúa Công ty TNHH-TM Thái Nông
Sitto Mosharp 15 SL Kích thích sinh trưởng/sắn, cà rốt Công ty TNHH Sitto Việt Nam
Super GA3 50 T, 100 T, 100 SP, 200 WP, 200 T Kích thích sinh trưởng/lúa Công ty TNHH An Nông
Tony 920 40 EC Kích thích sinh trưởng/lúa, chè, dưa hấu Công ty CP Nông nghiệp HP
Tungaba 5 T, 20 T 5 T: kích thích sinh trưởng/lúa, bắp cải, cải thảo, cà chua, dưa chuột, dưa hấu, nho, đậu xanh, đậu tương, chè, cà phê, hồ tiêu, điều, cây có múi, xoài, nhãn. 20 T: kích thích sinh trưởng/lúa, dưa chuột, dưa hấu, đậu côve, cà chua, bắp cải, chè Công ty CP SX-TM-DV Ngọc Tùng
Vertusuper 1 AS, 1 WP, 100 SP, 400 WG Kích thích sinh trưởng/lúa Công ty TNHH Nông dược Việt Hà
Vigibb 1 SL, 1 WP, 16 T, 20 T, 100 SP, 200 WP 16 T: kích thích sinh trưởng/lúa. 1 SL, 1 WP, 20 T, 100 SP, 200 WP: kích thích sinh trưởng/lúa, chè, dưa chuột, rau cải Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
Zhigip 4 T Kích thích sinh trưởng/rau cải Công ty TNHH SX–TM–DV Tô Đăng Khoa
16 3808.30 Gibberellin 10 % + Calcium glucoheptonate 6 % + Boric acid 2 % Napgibb 18 SP Kích thích sinh trưởng/lúa, bưởi Napnutriscience Co., Ltd, Thailand
17 3808.30 Gibberellic acid 2 % + Cu 5 % + Zn 5 % + Fe 4 % + Mg 3 %+ Mn1 %. Sitto Keelate rice 20 SL Kích thích sinh trưởng/lúa Công ty TNHH Sitto Việt Nam
18 3808.30 Gibberellic acid 2 % + Cu 3.6 % + Zn 5 % + Mg 1.6 % + Mn 1.6 % + B 0.1 % + Mo 0.1 % + Glysine amino acid 4 %. Sitto Give-but 18 SL Kích thích sinh trưởng/lúa Công ty TNHH Sitto Việt Nam
19 3808.30 Gibberellic acid + NPK + Vi lượng Lục diệp tố 1 lỏng Kích thích sinh trưởng/lúa, đậu tương Viện Bảo vệ thực vật
20 3808.30 Gibberellic acid 1 % + 5 % N+ 5 % P2O5 + 5 % K2O + Vi lượng Super sieu 16 SP, 16 SL 16 SP: kích thích sinh trưởng/lúa, dưa chuột, dưa hấu, cà chua, đậu côve, bắp cải, chè. 16 SL: kích thích sinh trưởng/lúa, bắp cải, cải thảo, cà chua, dưa chuột, dưa hấu, nho, đậu xanh, đậu tương, chè, cà phê, hồ tiêu, điều, cây có múi, nhãn, xoài Công ty CP SX-TM-DV Ngọc Tùng
21 3808.30 Gibberellic acid 20 g/l (1 g/l), (1 g/kg) + N 30 g/l (70 g/l), (70 g/kg) + P2O5 30 g/l (25 g/l), (25 g/kg) + K2O 30 g/l (25 g/l), (25 g/kg) + vi lượng Gibusa 110 SL, 176 SL, 176 WP Kích thích sinh trưởng/lúa Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
22 3808.30 Gibberellins Stinut 5 SL Kích thích sinh trưởng/lúa, lạc, đậu đũa, cà chua, dưa chuột, bắp cải, chè, cam quýt, hoa hồng Công ty TNHH Sản phẩm Công nghệ cao
23 3808.30 Hydrogen cyanamide (min 99 %) Dormex 52 AS Kích thích sinh trưởng/nho AlzChem Trostberg GmbH.
24 3808.30 Hymexazol Tachigaren 30L Điều hoà sinh trưởng/lúa Mitsui Chemicals Agro, Inc.
25 3808.30 Mepiquat chloride (min 98 %) Animat 40 SL, 97 WP 40 SL: kích thích sinh trưởng/lạc. 97 WP: kích thích sinh trưởng/lạc, bông vải Công ty CP BVTV Sài Gòn
Mapix 40 SL Kích thích sinh trưởng/bông vải; điều hoà sinh trưởng lúa, hành tây Công ty TNHH Hoá sinh Á Châu
26 3808.30 Nucleotide (Adenylic acid, guanylic acid, cytidylic acid, Uridylic acid) Lục Phong 95 0.05L Kích thích sinh trưởng/chè, lúa Viện Bảo vệ thực vật
27 3808.30 1-Naphthylacetic acid (NAA) RIC 10 WP Kích thích sinh trưởng/cà phê Công ty TNHH DV KH KT Khoa Đăng
28 3808.30 a-Naphthyl acetic acid (a-NAA) + b-Naphthoxy acetic acid (b-NAA) + ZnSO4 + MgSO4 + CuSO4 + NPK Vipac 88 Dùng để xử lý hạt (ngâm) và dùng để phun cho lúa Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
29 3808.30 a-Naphthyl acetic acid (a-NAA) + b-Naphthoxy acetic acid (b-NAA) + ZnSO4 + CuSO4 + NPK Viprom Dùng để chiết cành hồ tiêu, cây có múi Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
30 3808.30 a-Naphthyl acetic acid (a-NAA) + b-Naphthoxy acetic acid (b-NAA) + ZnSO4 + Borax + CuSO4 + NPK Vikipi Kích thích sinh trưởng ra hoa, đậu quả/xoài, cây có múi Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
31 3808.30 b-Naphthoxy acetic acid + Ethanol+ nước ViTĐQ 40 Kích thích sinh trưởng, tăng đậu quả/cà chua, nhãn Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
32 3808.30 a-Naphthalene acetic acid (a-NAA) HD 207 1 lỏng Kích thích sinh trưởng/lúa Công ty TNHH-TM Thái Nông
Hợp chất ra rễ 0.1 DD Kích thích ra rễ, giâm cành, chiết cành/cây ăn quả, hoa cảnh Công ty CP Vật tư KTNN Cần Thơ
33 3808.30 a-Naphthalene acetic acid (a-NAA) + NPK + vi lượng Flower-95 0.3 DD Kích thích sinh trưởng/xoài, sầu riêng, nhãn, lúa Công ty TNHH SX-TM Tô Ba
34 3808.30 Oligo-sacarit T & D 4 DD Kích thích sinh trưởng/bắp cải Viện Nghiên cứu Hạt nhân
35 3808.30 Oligoglucan Enerplant 0.01 WP Kích thích sinh trưởng/lúa, cà chua, đậu Hà Lan, dâu tây, chè, mía Doanh nghiệp Tư nhân TM Tân Quy
36 3808.30 Paclobutrazol (min 95 %) Acrabongxoai 15 WP Điều hoà sinh trưởng/xoài Công ty TNHH MTV Lucky
Atomin 15 WP Kích thích sinh trưởng/lạc, lúa, xoài, sầu riêng Công ty TNHH–TM Thái Nông
Bidamin 15 WP Kích thích sinh trưởng/lúa, xoài, sầu riêng, lạc Bailing International Co., Ltd
Bonsai 10 WP, 25 SC 10 WP: kích thích sinh trưởng/lúa, xoài, sầu riêng. 25 SC: kích thích sinh trưởng/xoài, lúa Map Pacific PTE Ltd
BrightStar 25 SC Điều hoà sinh trưởng/lúa Công ty TNHH Hóa Nông Hợp Trí
Dopaczol 15 WP Kích thích sinh trưởng/lúa Công ty TNHH Thạnh Hưng
Kihora 15 WP Kích thích sinh trưởng/lúa Công ty CP DV KT NN TP Hồ Chí Minh
Newbosa 100 WP, 150 WP, 250 SC 100 WP: kích thích sinh trưởng/lúa. 150 WP, 250 SC: kích thích sinh trưởng/lúa, sầu riêng; kích thích ra hoa/xoài Công ty TNHH An Nông
Paclo 10 SC, 15 WP 10 SC: kích thích sinh trưởng/sầu riêng, xoài, bưởi, chôm chôm, lúa. 15 WP: ức chế sinh trưởng/sầu riêng, kích thích sinh trưởng/lúa Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
Palove gold 15 WP Kích thích sinh trưởng/lúa Công ty TNHH–TM Nông Phát
Paxlomex 15 SC, 15 WP 15 SC: kích thích sinh trưởng/sầu riêng. 15 WP: kích thích ra hoa/xoài Công ty TNHH BVTV An Hưng Phát
Sài gòn P1 15 WP Kích thích ra hoa/xoài Công ty CP BVTV Sài Gòn
Stopgrowth 15 WP Kích thích sinh trưởng/lúa Công ty TNHH-TM Thanh Điền
Super Cultar Mix 10 WP, 15 WP 10 WP: kích thích ra hoa/xoài, bưởi. 15 WP: kích thích sinh trưởng/lúa Doanh nghiệp Tư nhân TM Tân Quy
Toba–Jum 20 WP Kích thích sinh trưởng/sầu riêng Công ty TNHH SX-TM Tô Ba
37 3808.30 Pendimethalin (min 90 %) Accotab 330 E Diệt chồi/thuốc lá BASF Vietnam Co., Ltd.
Faster 33 EC Diệt chồi/thuốc lá Công ty CP TST Cần Thơ
38 3808.30 Polyphenol chiết xuất từ than bùn và lá cây vải (Litchi chinesis Sonn) Chosaco 0.11 DD Kích thích sinh trưởng/chè Trung tâm nghiên cứu và phát triển công nghệ hóa sinh
39 3808.30 Polyphenol chiết suất từ cây hoa hoè (Sophora japonica L. Schott) Lacasoto 4 SP Kích thích sinh trưởng/lúa, sắn, đậu tương, khoai lang, khoai tây, ngô, lạc Trung tâm nghiên cứu và phát triển công nghệ hóa sinh
40 3808.30 Polyphenol chiết xuất từ than bùn và lá, vỏ thân cây xoài (Mangifera indica L) Plastimula 1 DD Kích thích sinh trưởng/lúa, lạc, dưa chuột, bắp cải, cà chua, cải xanh, đậu tương, ớt, cà rốt, đậu xanh; xử lý hạt giống để tăng sức đề kháng của cây lúa đối với bệnh hại Trung tâm nghiên cứu và phát triển công nghệ hóa sinh
41 3808.30 Sodium-5–nitroguaiacolate 0.3 % + Sodium-O-nitrophenolate 0.6 %+ Sodium-P-nitrophenolate 0.9 % ACXONICannong 1.8 DD Kích thích sinh trưởng/lúa Công ty TNHH An Nông
Atonik 1.8 DD, 5 G 1.8 DD: kích thích sinh trưởng/lúa, rau họ thập tự, cây có múi, hoa, cây cảnh. 5 G: kích thích sinh trưởng/lúa, rau, nhãn Asahi chemical MFG Co., Ltd
Ausin 1.8 EC Kích thích sinh trưởng/lúa, cây ăn quả Forward International Ltd
Canik 1.8 DD Kích thích sinh trưởng/lúa, xoài Công ty CP TST Cần Thơ
42 3808.30 Sodium-5–nitroguaiacolate 0.2 % + Sodium-O-nitrophenolate 0.4 % + Sodium-P–nitrophenolate 0.6 % Better 1.2 DD Kích thích sinh trưởng/lạc Công ty TNHH TM-DV Thanh Sơn Hóa Nông
43 3808.30 Sodium-O-nitrophenolate 0.71 % + Sodium-P-Nitrophenolate 0.46 % + Sodium 5–Nitroguaacolate 0.23 % Alsti 1.4 SL Kích thích sinh trưởng/hoa hồng, lúa, cam Công ty TNHH Sản phẩm Công Nghệ Cao
44 3808.30 Sodium-5–Nitroguaiacolate (Nitroguaiacol) 0.3 % + Sodium-0-Nitrophenolate (Nitrophenol) 0.6 % + Sodium-P–Nitrophenolate (Nitrophenol) 0.9 % + Sodium-2,4 Dinitrophenol 0.15 % Aron 1.95 lỏng Kích thích sinh trưởng/nhãn, dưa hấu Công ty TNHH Một thành viên Nông Thịnh
Daiwanron 1.95 SL Kích thích sinh trưởng/lúa Taiwan Advance Science Co., Ltd.
Dotonic 1.95 DD Kích thích sinh trưởng/lúa Công ty TNHH Thạnh Hưng
Jiadonix 1.95 SL Kích thích sinh trưởng/lúa Công ty CP Jia Non Biotech (VN)
Litosen 1.95 EC Kích thích sinh trưởng/lúa, dưa hấu Forward International Ltd
45 3808.30 Sodium-5–Nitroguaiacolate (Nitroguaiacol) 0.085 % + Sodium-0-Nitrophenolate (Nitrophenol) 0.185 % + Sodium-P–Nitrophenolate (Nitrophenol) 0.285 % + Sodium-2,4 Dinitrophenol 0.035 % Litosen 0.59 G Kích thích sinh trưởng/lúa, cà chua Forward International Ltd
46 3808.30 Sodium-5–Nitroguaiacolate (Nitroguaiacol) 3.45 g/l + Sodium-0-Nitrophenolate (Nitrophenol) 6.9 g/l + Sodium-P–Nitrophenolate (Nitrophenol) 10.35 g/l + Sodium-2,4 Dinitrophenol 1.73 g/l Dekamon 22.43 L Kích thích sinh trưởng/lúa, cây có múi P.T.Harina Chem Industry Indonesia
47 3808.30 Sodium-5-nitroguaiacolate 0.3 % + Sodium ortho-nitrophenolate 0.4 % + Sodium para-nitrophenolate 0.7 % Kithita 1.4 DD Kích thích sinh trưởng/lúa, cây có múi, rau họ thập tự Công ty CP BVTV I TW
48 3808.30 Trinexapac-ethyl (min 94 %) Primo maxx 120 SL Điều hoà sinh trưởng/cỏ sân golf Văn phòng ĐD Công ty Syngenta Asia Pacific tại Đông Nai
49 3808.30 Uniconazole (min 90 %) Sarke 5 WP Kích thích sinh trưởng/lúa Công ty TNHH Hóa nông Á Châu
Stoplant 5 WP Điều hoà sinh trưởng/lúa, lạc Công ty CP Đồng Xanh
6. Chất dẫn dụ côn trùng :
1 3808.40.91 Methyl eugenol 75 % + Dibrom 25 % Ruvacon 90 L Ruồi vàng đục quả/cây có múi, xoài, táo, ổi Công ty TNHH SX-TM Tô Ba
Vizubon D Ruồi đục quả/cây có múi Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
2 3808.40.91 Methyl eugenol 85 % + Imidacloprid 5 %. Acdruoivang 900 OL Ruồi đục quả/cây có múi Công ty TNHH MTV Lucky
3 3808.40.91 Methyl eugenol 7 % + Hexadecenyl acetate 1.5 % + Dodecenol butenoate 1.5 % Vidumy 10 DD Sâu tơ/bắp cải, cải xanh; bọ hà/khoai lang; ruồi đục quả/xoài, mận Công ty TNHH Công nghệ cao Việt Đức Mỹ
4 3808.40.91 Methyl eugenol 85 % + Natural gum 10 % + Synthetic adhesive: Poly (propylene amide) 5 % Jianet Ruồi đục quả/đào, ổi, doi Công ty CP Jia Non Biotech (VN)
5 3808.40.91 Methyl eugenol 90 % + Naled 5 % Flykil 95 EC Ruồi đục quả/ổi Công ty CP Jia Non Biotech (VN)
6 3808.40.91 Protein thuỷ phân Sofri protein 10 DD Ruồi đục quả/mướp đắng, thanh long, xoài, nhãn, sơ ri, ổi, mận Công ty CP TST Cần Thơ
Ento-Pro 150 DD Ruồi hại quả/cây có múi, mận, đào, ổi, vải, doi, hồng, táo, , đu đủ, khế, na, quất hồng bì, mướp, mướp đắng, hồng xiêm, gấc, bí đỏ, trứng gà, bí xanh, , ớt Công ty CP Công nghệ sinh học An toàn Việt Nam
7. Thuốc trừ ốc
1 3808.90 Cafein 1.0 % (1.5 %) + Nicotine sulfate 0.2 % (0.3 %) + Azadirachtin 0.05 % (0.08 %) Tob 1.25 H, 1.88 H 1.25 H: ốc bươu vàng/lúa; ốc sên/súp lơ. 1.88 H: ốc bươu vàng/lúa; ốc sên/cải bó xôi Viện Khoa học vật liệu ứng dụng
2 3808.90 Metaldehyde Bolis 4 B, 6 B, 10 B, 12 B Ốc bươu vàng/lúa Công ty TNHH ADC
Corona 6 G, 80 WP Ốc bươu vàng/lúa Công ty TNHH-TM ACP
Cửu Châu 6 GR, 15 GR Ốc bươu vàng/lúa Công ty TNHH TM & SX Ngọc Yến
Deadline Bullets 4 % Ốc bươu vàng/lúa Amvac Chemical Corporation
Helix 10 GB, 500 WP 10 GB: ốc bươu vàng/lúa. 500 WP: ốc bươu vàng/lúa; ốc sên/cải bông, cà rốt, cải củ, cải bắp, cây cảnh Công ty TNHH-TM Tân Thành
MAP Passion 10 GR Ốc bươu vàng/lúa Map Pacific PTE Ltd
Moioc 6 H Ốc bươu vàng/lúa Công ty CP Đồng Xanh
Molucide 6 GB, 80 WP Ốc bươu vàng/lúa Công ty CP TST Cần Thơ
Osbuvang 5 G, 6 G, 80 WP Ốc bươu vàng/lúa Công ty TNHH BVTV An Hưng Phát
Pilot 10 B, 15 B, 500 WP Ốc bươu vàng/lúa Công ty TNHH-TM Nông Phát
Sneo-lix 6 B Ốc bươu vàng/lúa Công ty TNHH Hóa nông Á Châu
Tomahawk 4 G Ốc bươu vàng/lúa Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA
Toxbait 60 B, 120 B Ốc bươu vàng/lúa Asiatic Agricultural Industries Pte Ltd.
TRIOC annong 6 WDG, 10 WDG, 12 WDG, 50 WP, 80 WP Ốc bươu vàng/lúa Công ty TNHH An Nông
Tulip 12.5 B Ốc bươu vàng/lúa Công ty TNHH–TM Thôn Trang
Yellow-K 10 BR, 250 SC Ốc bươu vàng/lúa Công ty TNHH TM-DV Thanh Sơn Hóa Nông
3 3808.90 Metaldehyde 4.5 % + Carbaryl 1.5 % Superdan 6 G Ốc bươu vàng/lúa Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
4 3808.90 Metaldehyde 40 % + Carbaryl 20 % Kiloc 60 WP Ốc bươu vàng/lúa Công ty TNHH ADC
5 3808.90 Metaldehyde 10 % + Niclosamide 20 % MAP Pro 30 WP Ốc bươu vàng/lúa Map Pacific PTE Ltd
6 3808.90 Metaldehyde 300 g/kg + Niclosamide-olamine 500 g/kg Npiodan 800 WP Ốc bươu vàng/lúa Công ty TNHH–TM Nông Phát
7 3808.90 Metaldehyde 400 g/kg + Niclosamide-olamine 175 g/kg Goldcup 575 WP Ốc bươu vàng/lúa Công ty TNHH ADC
8 3808.90 Niclosamide (min 96 %) Ac-snailkill 700 WP Ốc bươu vàng/lúa Công ty TNHH Hóa Nông Á Châu
Aladin 700 WP Ốc bươu vàng/lúa Công ty TNHH–TM Thái Nông
Awar 700 WP Ốc bươu vàng/lúa Công ty TNHH Nam Bộ
Baycide 70 WP Ốc bươu vàng/lúa Công ty TNHH Sản phẩm Công nghệ Cao
Bayluscide 250 EC, 70 WP Ốc bươu vàng/lúa Bayer Vietnam Ltd (BVL)
BenRide 250 EC, 700 WP, 750 WP Ốc bươu vàng/lúa Công ty TNHH An Nông
Boing 750 WP Ốc bươu vàng/lúa Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng
Catfish 70 WP Ốc bươu vàng/lúa Công ty CP Đồng Xanh
Daicosa 700 WP Ốc bươu vàng/lúa Taiwan Advance Science Co., Ltd.
Dioto 250 EC Ốc bươu vàng/lúa Công ty CP BVTV Sài Gòn
Duckling 250 EC, 700 WP Ốc bươu vàng/lúa Công ty TNHH TM & SX Gia Phúc
Hn–Samole 700 WP Ốc bươu vàng/lúa Công ty CP Nông nghiệp HP
Jia-oc 70 WP Ốc bươu vàng/lúa Công ty CP Jia Non Biotech (VN)
Kit-super 700 WP Ốc bươu vàng/lúa, cải Công ty TNHH SX-TM Tô Ba
Mossade 700 WP Ốc bươu vàng/lúa Công ty TNHH Trường Thịnh
Ốc usa 700 WP Ốc bươu vàng/lúa Công ty TNHH Hoá sinh Phong Phú
OBV-a 250 EC, 700 WP Ốc bươu vàng/lúa Công ty TNHH Thạnh Hưng
Ossal 500 SC, 700 WP, 700 WDG Ốc bươu vàng/lúa Công ty TNHH BVTV An Hưng Phát
Pazol 700 WP Ốc bươu vàng/lúa Công ty CP Nicotex
Sieu naii 700 WP Ốc bươu vàng/lúa Công ty TNHH-TM Thái Phong
Snail 250 EC, 500 SC, 700 WP Ốc bươu vàng/lúa Công ty TNHH Phú Nông
Sun-fasti 25 EC Ốc bươu vàng/lúa Sundat (S) Pte Ltd
Transit 750 WP Ốc bươu vàng/lúa Công ty TNHH-TM Thôn Trang
TT-snailtagold 750 WP Ốc bươu vàng/lúa Công ty TNHH-TM Tân Thành
Tung sai 700 WP Ốc bươu vàng/lúa Công ty CP SX-TM-DV Ngọc Tùng
Viniclo 70 WP Ốc bươu vàng/lúa Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
VT–dax 700 WP Ốc bươu vàng/lúa Công ty TNHH Việt Thắng
Znel 70 WP Ốc bươu vàng/lúa Jiangsu Wuxi Ruize Agrochemical Co., Ltd.
9 3808.90 Niclosamide 500 g/kg + Carbaryl 200 g/kg Oxdie 700 WP Ốc bươu vàng/lúa Công ty CP Hóa Nông Lúa Vàng
10 3808.90 Niclosamide olamine (min 98 %) Clodansuper 250 EC, 250 WP, 500 WP, 700 WP Ốc bươu vàng/lúa Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
Dioto 830 WDG Ốc bươu vàng/lúa Công ty CP BVTV Sài Gòn
NP snailicide 250 EC, 700 WP, 860 WP Ốc bươu vàng/lúa Công ty TNHH-TM Nông Phát
Ocny 50 WP, 760 WP Ốc bươu vàng/lúa Công ty TNHH TM & SX Ngọc Yến
Startac 250 WP Ốc bươu vàng/lúa Công ty CP VT BVTV Hà Nội
11 3808.90 Pentacyclic triterpenoids alcaloid Eclinton 4 WP Ốc bươu vàng/lúa Công ty CP Enasa Việt Nam
12 3808.90 Saponin Abuna 15 G Ốc bươu vàng/lúa; ốc sên/cải xanh; ốc nhớt, ốc sên/cải củ, súp lơ Công ty TNHH SX-TM Tô Ba
Asanin 10 WP, 15 WP, 15 G, 35 L Ốc bươu vàng/lúa Công ty TNHH BVTV An Hưng Phát
Bai yuan 15 WP Ốc bươu vàng/lúa Công ty TNHH–TM-DV Hải Bình
Dibonin super 5 WP, 15 WP Ốc bươu vàng/lúa; ốc sên, ốc nhớt/cải xanh Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA
Espace 5 WP, 15 WP Ốc bươu vàng/lúa Công ty TNHH-TM Nông Phát
Golfatoc 150 WP, 150 G Ốc bươu vàng/lúa Công ty Cổ phần Nông dược Việt Nam
Maruzen Vith 15 WP Ốc bươu vàng/lúa Công ty TNHH Thức ăn Thuỷ sản Việt Thăng
Morgan 200 BR Ốc bươu vàng/lúa Công ty CP Nông dược Nhật Việt
Nomain 15 WP Ốc bươu vàng/lúa Công ty TNHH Thạnh Hưng
Occa 15 WP Ốc bươu vàng/lúa Công ty TNHH TM Tân Thành
O.C annong 150 WP Ốc bươu vàng/lúa Công ty TNHH An Nông
Ocsanin 15 G Ốc bươu vàng/lúa Công ty TNHH TM-SX Nguyên Việt Thắng
Ốc tiêu 15 G ôc bươu vàng/lúa; ôc sên, ốc nhớt/cải xanh Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng
Pamidor 50 WP, 150 BR Ốc bươu vàng/lúa Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
Parsa 15 WP Ốc bươu vàng/lúa Công ty TNHH Hoá chất Đại Nam Á
Phenocid 20 WP Ốc bươu vàng/lúa Công ty TNHH Được Mùa
Raxful 15 WP Ốc bươu vàng/lúa Công ty TNHH Việt Thắng
Safusu Ốc bươu vàng/lúa Công ty TNHH Long Sinh
Sapo 150 WP Ốc bươu vàng/lúa Công ty CP SX-TM-DV Ngọc Tùng
Sapoderiss 15 % BR, 70 % BR Ốc bươu vàng/lúa Công ty TNHH TM SX Phước Hưng
Sapodios 14 WP, 15 G Ốc bươu vàng/lúa Công ty TNHH Lưu Phan
Saponolusa 150 BR, 150 H Ốc bươu vàng/lúa Công ty CP Vật tư NN Hoàng Nông
Saponular 15 H Ốc bươu vàng/lúa Công ty TNHH Sitto Việt Nam
Soliti 15 WP Ốc bươu vàng/lúa Công ty CP Nicotex
Super Fatoc 150 WP, 150 G Ốc bươu vàng/lúa Công ty CP Vật tư BVTV Hà Nội
Teapowder 150 BR Ốc bươu vàng/lúa Công ty CP Hóa Nông Lúa Vàng
Tranin super 18 WP, 18 G, 35 L Ốc bươu vàng/lúa Công ty TNHH TM Thôn Trang
Trapsnailin 15 WP, 15 G Ốc bươu vàng/lúa Công ty TNHH Tân Khánh Hưng
13 3808.90 Saponin 15 % + Abamectin 2 % Motoya 17 WP Ốc bươu vàng/lúa Công ty THHH TM Nông Phát
14 3808.90 Saponin 149.5 g/kg+ Azadirachtin 0.5 g/kg Viking 150 BR, 150 H Ốc bươu vàng/lúa Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
15 3808.90 Saponin 5 %+ Cafein 0.5 % + Azadirachtin 0.1 % Dietoc 5.6 H Ốc bươu vàng/lúa, ốc sên/cải bó xôi Viện Khoa học vật liệu ứng dụng
16 3808.90 Saponin 30 g/kg + Cafein 6 g/kg + Azadirachtin 1 g/kg Ovadan 37 G Ốc bươu vàng/lúa, ốc sên/rau cải Công ty CP Nông dược Nhật Việt
17 3808.90 Saponin 14.5 % + Rotenone 0.5 % Sitto-nin 15 BR, 15 SL Ốc bươu vàng/lúa Công ty TNHH Sitto Việt Nam
18 3808.90 Steroid saponins của hạt các cây (sở: 2.8 %, trẩu: 4.8 %, bồ kết: 0.7 %) + Copper sulfate 4 % Bourbo 8.3 BR Ốc bươu vàng/lúa Viện Bảo vệ thực vật
19 3808.90 Steroid saponins của hạt các cây (sở: 3.5 %, trẩu: 7.2 %; thàn mát 2.5 %) + Copper sulfate 4 % Tictack 13.2 BR Ốc bươu vàng/lúa Viện Bảo vệ thực vật
8. Chất hỗ trợ (chất trải)
1 3808.40.91 Azadirachtin Dầu Nim Xoan Xanh Xanh 0.15 EC Hỗ trợ tăng hiệu quả của thuốc trừ bọ cánh tơ, rầy xanh/chè; hỗ trợ tăng hiệu quả của thuốc trừ sâu tơ/cải bắp; hỗ trợ tăng hiệu quả của thuốc trừ mốc sương/khoai tây Doanh nghiệp Tư nhân TM Tân Quy
2 3808.40.91 Chất căng bề mặt 340 g/l + dầu khoáng 190 g/l + Ammonium sulphate 140 g/l Hot up 67 L Làm phụ trợ cho nhóm thuốc trừ cỏ sau nảy mầm không chon lọc, làm tăng hiệu quả diệt cỏ Asiatic Agricultural Industries Pte Ltd.
3 3808.40.91 Esterified vegetable oil Hasten 70.4 L Tăng hiệu quả của nhóm thuốc trừ cỏ chọn lọc sau nảy mầm/lúa thuộc nhóm Sulfonyl urea, Cyclohexanedion, Bipyridilium, tăng hiệu quả của nhóm thuốc trừ sâu thuộc nhóm Pyrethroid, Carbamate, tăng hiệu quả của nhóm thuốc trừ bệnh/cây trồng thuộc nhóm Triazole. Asiatic Agricultural Industries Pte Ltd.
Rocten 74.8 L Tăng hiệu quả của thuốc bảo vệ thực vật sử dụng trên cây lúa Công ty TNHH BVTV An Hưng Phát
4 3808.40.91 Esters of botanical oil Subain 99 SL Hỗ trợ thuốc trừ sâu nhóm: Carbamate (rầy nâu/lúa), Lân hữu cơ (sâu cuốn lá/lúa), Pyrethroid (sâu xanh/rau cải); Hỗ trợ thuốc trừ bệnh nhóm: Triazole (khô vằn/lúa); Hỗ trợ thuốc trừ cỏ nhóm: Sulfonyl urea (cỏ/lúa) Công ty TNHH Nông Sinh
5 3808.40.91 Trisiloxane ethoxylate Enomil 30 L Hỗ trợ tăng hiệu quả của thuốc trừ sâu, trừ bệnh, trừ cỏ Công ty CP Enasa Việt Nam
II.THUỐC TRỪ MỐI
1 3808.10 Beta-naphthol 1 % + Fenvalerate 0.2 % Dầu trừ mối M-4 1.2 SL Trừ mối trong kho bảo quản gỗ Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
2 3808.10 Chlorfenapyr Mythic 240 SC Mối/công trình xây dựng BASF Vietnam Co., Ltd.
3 3808.10 Chlorpyrifos ethyl (min 94 %) Dursban 40 EC Mối/công trình xây dựng Dow AgroSciences B.V
Lenfos 50 EC Mối/công trình xây dựng Công ty TNHH Hóa nông Hợp Trí
MAP Sedan 48 EC Mối/công trình xây dựng Map Pacific Pte Ltd
4 3808.10 Fipronil Termidor 25 EC Mối/công trình xây dựng, đê đập Bayer Vietnam Ltd (BVL)
Termisuper 25 EC Mối/công trình xây dựng Công ty CP Khử trùng-Trừ mối Việt Nam
5 3808.10 Imidacloprid Termize 200 SC Mối/công trình xây dựng Imp Biotech Sdn Bhd
6 3808.10 Metarhizium Dimez 1x 108 BTT/g Mối/công trình xây dựng Viện Khoa học Lâm nghiệp Việt Nam
7 3808.10 Metarhizium anisopliae var. anisopliae M2 & M5 108-109 bào tử/g Metavina 10 DP Mối/đê, đập, công trình kiến trúc, công trình xây dựng, nhà cửa, kho tàng Viện Phòng trừ mối và Bảo vệ công trình
8 3808.10 Metarhizium anisopliae var. anisopliae M1 & M7 108-109 bào tử/ml Metavina 80 LS Mối/đê, đập Viện Phòng trừ mối và Bảo vệ công trình
9 3808.10 Metarhizium anisopliae var. anisopliae M1 & M3 109-1010 bào tử/g Metavina 90 DP Mối/công trình kiến trúc, công trình xây dựng, nhà cửa, kho tàng Viện Phòng trừ mối và Bảo vệ công trình
10 3808.10 Permethrin Map boxer 30 EC Mối/công trình xây dựng Map Pacific Pte Ltd
11 3808.10 Thiamethoxam Optigard TM ZT 240 SC Mối/công trình xây dựng Syngenta Vietnam Ltd
III. THUỐC BẢO QUẢN LÂM SẢN
1 3808.90.10 CH G (CuSO4 + K2Cr2O7 + CrO3) CH G Con hà, nấm mục hại thuyền gỗ, ván thuyền Viện Khoa học Lâm nghiệp Việt Nam
2 3808.90.10 Chlorothalonil 4 5 % + Carbendazim 10 % KAA-Antiblu CC 55 SC Trừ nấm để bảo quản gỗ Arch Wood Protection (M) Sdn Bhd
3 3808.90.10 Cypermethrin (min 90 %) Celcide 10 EC Mọt hại gỗ Celcure (M) Sdn Bhd
KAntiborer 10 EC Mọt hại gỗ Behn Meyer Specialty Chemical Sdn Bhd.
4 3808.90.10 Deltamethrin (min 98 %) Cease 2.5 EC Mọt/gỗ Công ty TNHH Alfa (Sài Gòn)
Cislin 2.5 EC Mọt hại gỗ Bayer Vietnam Ltd (BVL)
5 3808.90.10 Muối, các ôxít của Cu, K2Cr2O7 + Betum 5 M1 Con hà hại thuyền gỗ, ván thuyền Viện Khoa học Lâm nghiệp Việt Nam
IV. THUỐC KHỬ TRÙNG KHO
1 3808.10 Bacillus thuringiensis var. tenebronionis Bathurin D 3 x 109-5 x 109 bào tử/g (ml) Sâu mọt hại nông sản trong kho Viện Cơ điện NN & Công nghệ sau thu hoạch, Hà Nội
2 3808.10 Deltamethrin 0.024 % + Thảo mộc 25 % Gu chong jing 25 DP Sâu mọt hại lương thực Viện Bảo vệ thực vật
3 3808.10 Deltamethrin (min 98 %) K-Obiol 25 WP, 10 SC, 10 ULV Sâu mọt hại kho tàng Bayer Vietnam Ltd (BVL)
4 3808.10 Fenitrothion Sumithion 3 D Sâu mọt hại nông sản Sumitomo Chemical Co., Ltd
5 3808.10 Pirimiphos-methyl (min 88 %) Actellic 2 D, 50 EC Sâu mọt hại kho tàng VPĐD Công ty Syngenta Asia Pacific tại Việt Nam

[sửa] Tham khảo

  1. http://www.ppd.gov.vn/data/upload/document/1271040007_DM%202010.doc
Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Xem nhanh
Công cụ